Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2080

Tháng 6 âm lịch năm 2080 (Canh Tý) kéo dài từ 17/7/2080 đến 14/8/2080 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2080

25/7/2080Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/2080Đại CátThứ Năm · 16 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/7/2080Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2080CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2080CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2080CátThứ Bảy · 18 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/2080CátThứ Năm · 23 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2080CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2080

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/7/2080Thứ Tưmùng 1Bính TýChấpHung
18/7/2080Thứ Nămmùng 2Đinh SửuPháĐẩuHung
19/7/2080Thứ Sáumùng 3Mậu DầnNguyNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/7/2080Thứ Bảymùng 4Kỷ MãoThànhNữCát
21/7/2080Chủ Nhậtmùng 5Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
22/7/2080Thứ Haimùng 6Tân TỵKhaiNguyCát
23/7/2080Thứ Bamùng 7Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
24/7/2080Thứ Tưmùng 8Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
25/7/2080Thứ Nămmùng 9Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
26/7/2080Thứ Sáumùng 10Ất DậuMãnLâuBình Hòa
27/7/2080Thứ Bảy11Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
28/7/2080Chủ Nhật12Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
29/7/2080Thứ Hai13Mậu TýChấpTấtHung
30/7/2080Thứ Ba14Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
31/7/2080Thứ Tư15Canh DầnNguySâmHung
1/8/2080Thứ Năm16Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
2/8/2080Thứ Sáu17Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/8/2080Thứ Bảy18Quý TỵKhaiLiễuCát
4/8/2080Chủ Nhật19Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
5/8/2080Thứ Hai20Ất MùiKiếnTrươngHung
6/8/2080Thứ Ba21Bính ThânTrừDựcHung
7/8/2080Thứ Tư22Đinh DậuTrừChẩnCát
8/8/2080Thứ Năm23Mậu TuấtMãnGiácCát
9/8/2080Thứ Sáu24Kỷ HợiBìnhCangHung
10/8/2080Thứ Bảy25Canh TýĐịnhĐêHung
11/8/2080Chủ Nhật26Tân SửuChấpPhòngBình Hòa
12/8/2080Thứ Hai27Nhâm DầnPháTâmHung
13/8/2080Thứ Ba28Quý MãoNguyBình Hòa
14/8/2080Thứ Tư29Giáp ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.