Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2030

Tháng 7 âm lịch năm 2030 (Canh Tuất) kéo dài từ 30/7/2030 đến 28/8/2030 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2030

7/8/2030Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2030Đại CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/7/2030Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/8/2030Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/2030Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/2030Đại CátThứ Hai · 28 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/2030Đại CátThứ Ba · 29 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/8/2030CátThứ Hai · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2030

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/7/2030Thứ Bamùng 1Bính DầnNguyThấtHung
31/7/2030Thứ Tưmùng 2Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
1/8/2030Thứ Nămmùng 3Mậu ThìnThuKhuêĐại Hung
2/8/2030Thứ Sáumùng 4Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
3/8/2030Thứ Bảymùng 5Canh NgọBếVịHung
4/8/2030Chủ Nhậtmùng 6Tân MùiKiếnMãoHung
5/8/2030Thứ Haimùng 7Nhâm ThânTrừTấtCát
6/8/2030Thứ Bamùng 8Quý DậuMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/8/2030Thứ Tưmùng 9Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
8/8/2030Thứ Nămmùng 10Ất HợiBìnhTỉnhCát
9/8/2030Thứ Sáu11Bính TýĐịnhQuỷHung
10/8/2030Thứ Bảy12Đinh SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
11/8/2030Chủ Nhật13Mậu DầnPháTinhĐại Hung
12/8/2030Thứ Hai14Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
13/8/2030Thứ Ba15Canh ThìnThànhDựcCát
14/8/2030Thứ Tư16Tân TỵThuChẩnCát
15/8/2030Thứ Năm17Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
16/8/2030Thứ Sáu18Quý MùiBếCangHung
17/8/2030Thứ Bảy19Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
18/8/2030Chủ Nhật20Ất DậuTrừPhòngCát
19/8/2030Thứ Hai21Bính TuấtMãnTâmHung
20/8/2030Thứ Ba22Đinh HợiBìnhCát
21/8/2030Thứ Tư23Mậu TýĐịnhCát
22/8/2030Thứ Năm24Kỷ SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
23/8/2030Thứ Sáu25Canh DầnPháNgưuĐại Hung
24/8/2030Thứ Bảy26Tân MãoNguyNữĐại Hung
25/8/2030Chủ Nhật27Nhâm ThìnThànhĐại Cát
26/8/2030Thứ Hai28Quý TỵThuNguyĐại Cát
27/8/2030Thứ Ba29Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
28/8/2030Thứ Tư30Ất MùiBếBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.