Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2030

Tháng 6 âm lịch năm 2030 (Canh Tuất) kéo dài từ 1/7/2030 đến 29/7/2030 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2030

18/7/2030Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/7/2030Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/2030Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/7/2030CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/7/2030CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2030CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2030CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2030CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2030

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/7/2030Thứ Haimùng 1Đinh DậuBìnhNguyCát
2/7/2030Thứ Bamùng 2Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
3/7/2030Thứ Tưmùng 3Kỷ HợiChấpBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/7/2030Thứ Nămmùng 4Canh TýPháKhuêĐại Hung
5/7/2030Thứ Sáumùng 5Tân SửuNguyLâuHung
6/7/2030Thứ Bảymùng 6Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
7/7/2030Chủ Nhậtmùng 7Quý MãoThuMãoBình Hòa
8/7/2030Thứ Haimùng 8Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/7/2030Thứ Bamùng 9Ất TỵKhaiChủyCát
10/7/2030Thứ Tưmùng 10Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
11/7/2030Thứ Năm11Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
12/7/2030Thứ Sáu12Mậu ThânTrừQuỷHung
13/7/2030Thứ Bảy13Kỷ DậuMãnLiễuHung
14/7/2030Chủ Nhật14Canh TuấtBìnhTinhCát
15/7/2030Thứ Hai15Tân HợiĐịnhTrươngCát
16/7/2030Thứ Ba16Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
17/7/2030Thứ Tư17Quý SửuPháChẩnHung
18/7/2030Thứ Năm18Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
19/7/2030Thứ Sáu19Ất MãoThànhCangCát
20/7/2030Thứ Bảy20Bính ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/7/2030Chủ Nhật21Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
22/7/2030Thứ Hai22Mậu NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
23/7/2030Thứ Ba23Kỷ MùiKiếnHung
24/7/2030Thứ Tư24Canh ThânTrừCát
25/7/2030Thứ Năm25Tân DậuMãnĐẩuCát
26/7/2030Thứ Sáu26Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa
27/7/2030Thứ Bảy27Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
28/7/2030Chủ Nhật28Giáp TýChấpCát
29/7/2030Thứ Hai29Ất SửuPháNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.