Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 7 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 20/8/2009 đến 18/9/2009 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2009

29/8/2009Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2009Đại CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2009CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/9/2009CátThứ Tư · 14 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/2009CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2009CátThứ Năm · 15 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2009CátThứ Sáu · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/2009CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/2009Thứ Nămmùng 1Đinh DậuTrừĐẩuCát
21/8/2009Thứ Sáumùng 2Mậu TuấtMãnNgưuHung
22/8/2009Thứ Bảymùng 3Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa
23/8/2009Chủ Nhậtmùng 4Canh TýĐịnhHung
24/8/2009Thứ Haimùng 5Tân SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
25/8/2009Thứ Bamùng 6Nhâm DầnPháThấtCát
26/8/2009Thứ Tưmùng 7Quý MãoNguyBíchCát
27/8/2009Thứ Nămmùng 8Giáp ThìnThànhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/8/2009Thứ Sáumùng 9Ất TỵThuLâuCát
29/8/2009Thứ Bảymùng 10Bính NgọKhaiVịĐại Cát
30/8/2009Chủ Nhật11Đinh MùiBếMãoĐại Hung
31/8/2009Thứ Hai12Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
1/9/2009Thứ Ba13Kỷ DậuTrừChủyHung
2/9/2009Thứ Tư14Canh TuấtMãnSâmCát
3/9/2009Thứ Năm15Tân HợiBìnhTỉnhCát
4/9/2009Thứ Sáu16Nhâm TýĐịnhQuỷCát
5/9/2009Thứ Bảy17Quý SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
6/9/2009Chủ Nhật18Giáp DầnPháTinhĐại Hung
7/9/2009Thứ Hai19Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
8/9/2009Thứ Ba20Bính ThìnNguyDựcĐại Hung
9/9/2009Thứ Tư21Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
10/9/2009Thứ Năm22Mậu NgọThuGiácCát
11/9/2009Thứ Sáu23Kỷ MùiKhaiCangCát
12/9/2009Thứ Bảy24Canh ThânBếĐêHung
13/9/2009Chủ Nhật25Tân DậuKiếnPhòngCát
14/9/2009Thứ Hai26Nhâm TuấtTrừTâmHung
15/9/2009Thứ Ba27Quý HợiMãnBình Hòa
16/9/2009Thứ Tư28Giáp TýBìnhCát
17/9/2009Thứ Năm29Ất SửuĐịnhĐẩuĐại HungThụ Tử
18/9/2009Thứ Sáu30Bính DầnChấpNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.