Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 6 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 22/7/2009 đến 19/8/2009 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2009

28/7/2009Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2009Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/8/2009Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/2009Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/2009CátChủ Nhật · 12 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2009CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/2009CátThứ Ba · 14 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/2009CátThứ Hai · 20 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/7/2009Thứ Tưmùng 1Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2009Thứ Nămmùng 2Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
24/7/2009Thứ Sáumùng 3Canh NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
25/7/2009Thứ Bảymùng 4Tân MùiKiếnNữHung
26/7/2009Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThânTrừHung
27/7/2009Thứ Haimùng 6Quý DậuMãnNguyHung
28/7/2009Thứ Bamùng 7Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
29/7/2009Thứ Tưmùng 8Ất HợiĐịnhBíchCát
30/7/2009Thứ Nămmùng 9Bính TýChấpKhuêĐại Hung
31/7/2009Thứ Sáumùng 10Đinh SửuPháLâuHung
1/8/2009Thứ Bảy11Mậu DầnNguyVịHung
2/8/2009Chủ Nhật12Kỷ MãoThànhMãoCát
3/8/2009Thứ Hai13Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/8/2009Thứ Ba14Tân TỵKhaiChủyCát
5/8/2009Thứ Tư15Nhâm NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
6/8/2009Thứ Năm16Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
7/8/2009Thứ Sáu17Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
8/8/2009Thứ Bảy18Ất DậuTrừLiễuHung
9/8/2009Chủ Nhật19Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
10/8/2009Thứ Hai20Đinh HợiBìnhTrươngCát
11/8/2009Thứ Ba21Mậu TýĐịnhDựcHung
12/8/2009Thứ Tư22Kỷ SửuChấpChẩnBình Hòa
13/8/2009Thứ Năm23Canh DầnPháGiácHung
14/8/2009Thứ Sáu24Tân MãoNguyCangĐại Hung
15/8/2009Thứ Bảy25Nhâm ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/8/2009Chủ Nhật26Quý TỵThuPhòngĐại Cát
17/8/2009Thứ Hai27Giáp NgọKhaiTâmĐại HungThụ Tử
18/8/2009Thứ Ba28Ất MùiBếHung
19/8/2009Thứ Tư29Bính ThânKiếnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.