Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 7 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 19/8/2001 đến 16/9/2001 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2001

28/8/2001Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/2001Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/9/2001Đại CátThứ Ba · 17 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2001Đại CátThứ Hai · 23 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/2001CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2001CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2001CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/2001CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/8/2001Chủ Nhậtmùng 1Giáp DầnPháTinhĐại Hung
20/8/2001Thứ Haimùng 2Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
21/8/2001Thứ Bamùng 3Bính ThìnThànhDựcCát
22/8/2001Thứ Tưmùng 4Đinh TỵThuChẩnCát
23/8/2001Thứ Nămmùng 5Mậu NgọKhaiGiácCát
24/8/2001Thứ Sáumùng 6Kỷ MùiBếCangĐại Hung
25/8/2001Thứ Bảymùng 7Canh ThânKiếnĐêĐại Hung
26/8/2001Chủ Nhậtmùng 8Tân DậuTrừPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/8/2001Thứ Haimùng 9Nhâm TuấtMãnTâmCát
28/8/2001Thứ Bamùng 10Quý HợiBìnhĐại Cát
29/8/2001Thứ Tư11Giáp TýĐịnhCát
30/8/2001Thứ Năm12Ất SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
31/8/2001Thứ Sáu13Bính DầnPháNgưuĐại Hung
1/9/2001Thứ Bảy14Đinh MãoNguyNữĐại Hung
2/9/2001Chủ Nhật15Mậu ThìnThànhCát
3/9/2001Thứ Hai16Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
4/9/2001Thứ Ba17Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
5/9/2001Thứ Tư18Tân MùiBếBíchHung
6/9/2001Thứ Năm19Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
7/9/2001Thứ Sáu20Quý DậuTrừLâuĐại Cát
8/9/2001Thứ Bảy21Giáp TuấtTrừVịCát
9/9/2001Chủ Nhật22Ất HợiMãnMãoHung
10/9/2001Thứ Hai23Bính TýBìnhTấtĐại Cát
11/9/2001Thứ Ba24Đinh SửuĐịnhChủyĐại HungThụ Tử
12/9/2001Thứ Tư25Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
13/9/2001Thứ Năm26Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
14/9/2001Thứ Sáu27Canh ThìnNguyQuỷHung
15/9/2001Thứ Bảy28Tân TỵThànhLiễuCát
16/9/2001Chủ Nhật29Nhâm NgọThuTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.