Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 6 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 21/7/2001 đến 18/8/2001 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2001

29/7/2001Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/2001CátThứ Tư · 26 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/8/2001CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/8/2001CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2001CátThứ Sáu · 28 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/8/2001CátThứ Bảy · 29 tháng 6 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2001CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/2001CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/2001Thứ Bảymùng 1Ất DậuMãnLiễuHung
22/7/2001Chủ Nhậtmùng 2Bính TuấtBìnhTinhCát
23/7/2001Thứ Haimùng 3Đinh HợiĐịnhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/7/2001Thứ Bamùng 4Mậu TýChấpDựcĐại Hung
25/7/2001Thứ Tưmùng 5Kỷ SửuPháChẩnHung
26/7/2001Thứ Nămmùng 6Canh DầnNguyGiácHung
27/7/2001Thứ Sáumùng 7Tân MãoThànhCangCát
28/7/2001Thứ Bảymùng 8Nhâm ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
29/7/2001Chủ Nhậtmùng 9Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
30/7/2001Thứ Haimùng 10Giáp NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
31/7/2001Thứ Ba11Ất MùiKiếnHung
1/8/2001Thứ Tư12Bính ThânTrừCát
2/8/2001Thứ Năm13Đinh DậuMãnĐẩuCát
3/8/2001Thứ Sáu14Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
4/8/2001Thứ Bảy15Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
5/8/2001Chủ Nhật16Canh TýChấpĐại Hung
6/8/2001Thứ Hai17Tân SửuPháNguyĐại Hung
7/8/2001Thứ Ba18Nhâm DầnNguyThấtHung
8/8/2001Thứ Tư19Quý MãoNguyBíchCát
9/8/2001Thứ Năm20Giáp ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/8/2001Thứ Sáu21Ất TỵThuLâuCát
11/8/2001Thứ Bảy22Bính NgọKhaiVịĐại HungThụ Tử
12/8/2001Chủ Nhật23Đinh MùiBếMãoĐại Hung
13/8/2001Thứ Hai24Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
14/8/2001Thứ Ba25Kỷ DậuTrừChủyHung
15/8/2001Thứ Tư26Canh TuấtMãnSâmCát
16/8/2001Thứ Năm27Tân HợiBìnhTỉnhCát
17/8/2001Thứ Sáu28Nhâm TýĐịnhQuỷCát
18/8/2001Thứ Bảy29Quý SửuChấpLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.