Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 7 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 16/8/1966 đến 14/9/1966 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1966

31/8/1966Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/1966Đại CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/1966Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/1966CátThứ Năm · 24 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1966CátThứ Tư · 30 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/1966CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/1966CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/1966CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/8/1966Thứ Bamùng 1Đinh MùiBếHung
17/8/1966Thứ Tưmùng 2Mậu ThânKiếnHung
18/8/1966Thứ Nămmùng 3Kỷ DậuTrừĐẩuCát
19/8/1966Thứ Sáumùng 4Canh TuấtMãnNgưuHung
20/8/1966Thứ Bảymùng 5Tân HợiBìnhNữBình Hòa
21/8/1966Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TýĐịnhCát
22/8/1966Thứ Haimùng 7Quý SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
23/8/1966Thứ Bamùng 8Giáp DầnPháThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/8/1966Thứ Tưmùng 9Ất MãoNguyBíchHung
25/8/1966Thứ Nămmùng 10Bính ThìnThànhKhuêCát
26/8/1966Thứ Sáu11Đinh TỵThuLâuCát
27/8/1966Thứ Bảy12Mậu NgọKhaiVịĐại Cát
28/8/1966Chủ Nhật13Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
29/8/1966Thứ Hai14Canh ThânKiếnTấtBình Hòa
30/8/1966Thứ Ba15Tân DậuTrừChủyHung
31/8/1966Thứ Tư16Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
1/9/1966Thứ Năm17Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
2/9/1966Thứ Sáu18Giáp TýĐịnhQuỷHung
3/9/1966Thứ Bảy19Ất SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
4/9/1966Chủ Nhật20Bính DầnPháTinhĐại Hung
5/9/1966Thứ Hai21Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
6/9/1966Thứ Ba22Mậu ThìnThànhDựcCát
7/9/1966Thứ Tư23Kỷ TỵThuChẩnCát
8/9/1966Thứ Năm24Canh NgọKhaiGiácCát
9/9/1966Thứ Sáu25Tân MùiKhaiCangCát
10/9/1966Thứ Bảy26Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
11/9/1966Chủ Nhật27Quý DậuKiếnPhòngCát
12/9/1966Thứ Hai28Giáp TuấtTrừTâmHung
13/9/1966Thứ Ba29Ất HợiMãnBình Hòa
14/9/1966Thứ Tư30Bính TýBìnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.