Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 6 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 18/7/1966 đến 15/8/1966 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1966

24/7/1966Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/7/1966Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/1966Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/1966Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/7/1966CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/7/1966CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/1966CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/8/1966CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/7/1966Thứ Haimùng 1Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
19/7/1966Thứ Bamùng 2Kỷ MãoThànhĐại Cát
20/7/1966Thứ Tưmùng 3Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
21/7/1966Thứ Nămmùng 4Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
22/7/1966Thứ Sáumùng 5Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
23/7/1966Thứ Bảymùng 6Quý MùiKiếnNữHung
24/7/1966Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThânTrừĐại Cát
25/7/1966Thứ Haimùng 8Ất DậuMãnNguyHung
26/7/1966Thứ Bamùng 9Bính TuấtBìnhThấtĐại Cát
27/7/1966Thứ Tưmùng 10Đinh HợiĐịnhBíchCát
28/7/1966Thứ Năm11Mậu TýChấpKhuêĐại Hung
29/7/1966Thứ Sáu12Kỷ SửuPháLâuHung
30/7/1966Thứ Bảy13Canh DầnNguyVịHung
31/7/1966Chủ Nhật14Tân MãoThànhMãoCát
1/8/1966Thứ Hai15Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
2/8/1966Thứ Ba16Quý TỵKhaiChủyCát
3/8/1966Thứ Tư17Giáp NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
4/8/1966Thứ Năm18Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
5/8/1966Thứ Sáu19Bính ThânTrừQuỷHung
6/8/1966Thứ Bảy20Đinh DậuMãnLiễuHung
7/8/1966Chủ Nhật21Mậu TuấtBìnhTinhCát
8/8/1966Thứ Hai22Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
9/8/1966Thứ Ba23Canh TýĐịnhDựcHung
10/8/1966Thứ Tư24Tân SửuChấpChẩnBình Hòa
11/8/1966Thứ Năm25Nhâm DầnPháGiácCát
12/8/1966Thứ Sáu26Quý MãoNguyCangHung
13/8/1966Thứ Bảy27Giáp ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
14/8/1966Chủ Nhật28Ất TỵThuPhòngCát
15/8/1966Thứ Hai29Bính NgọKhaiTâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.