Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1947

Tháng 7 âm lịch năm 1947 (Đinh Hợi) kéo dài từ 16/8/1947 đến 14/9/1947 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1947

31/8/1947Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/1947Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/8/1947Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/1947Đại CátThứ Năm · 27 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/1947CátThứ Bảy · 29 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/1947CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/1947CátThứ Hai · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/1947CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1947

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/8/1947Thứ Bảymùng 1Đinh MãoNguyNữĐại Hung
17/8/1947Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnThànhCát
18/8/1947Thứ Haimùng 3Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
19/8/1947Thứ Bamùng 4Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
20/8/1947Thứ Tưmùng 5Tân MùiBếBíchHung
21/8/1947Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
22/8/1947Thứ Sáumùng 7Quý DậuTrừLâuĐại Cát
23/8/1947Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtMãnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/8/1947Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiBìnhMãoBình Hòa
25/8/1947Thứ Haimùng 10Bính TýĐịnhTấtCát
26/8/1947Thứ Ba11Đinh SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
27/8/1947Thứ Tư12Mậu DầnPháSâmHung
28/8/1947Thứ Năm13Kỷ MãoNguyTỉnhHung
29/8/1947Thứ Sáu14Canh ThìnThànhQuỷCát
30/8/1947Thứ Bảy15Tân TỵThuLiễuBình Hòa
31/8/1947Chủ Nhật16Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
1/9/1947Thứ Hai17Quý MùiBếTrươngCát
2/9/1947Thứ Ba18Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
3/9/1947Thứ Tư19Ất DậuTrừChẩnCát
4/9/1947Thứ Năm20Bính TuấtMãnGiácCát
5/9/1947Thứ Sáu21Đinh HợiBìnhCangHung
6/9/1947Thứ Bảy22Mậu TýĐịnhĐêHung
7/9/1947Chủ Nhật23Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
8/9/1947Thứ Hai24Canh DầnPháTâmĐại Hung
9/9/1947Thứ Ba25Tân MãoPháBình Hòa
10/9/1947Thứ Tư26Nhâm ThìnNguyĐại Hung
11/9/1947Thứ Năm27Quý TỵThànhĐẩuĐại Cát
12/9/1947Thứ Sáu28Giáp NgọThuNgưuHung
13/9/1947Thứ Bảy29Ất MùiKhaiNữCát
14/9/1947Chủ Nhật30Bính ThânBếĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.