Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1947

Tháng 6 âm lịch năm 1947 (Đinh Hợi) kéo dài từ 18/7/1947 đến 15/8/1947 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1947

23/7/1947Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/1947Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1947Đại CátThứ Ba · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/1947Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/1947Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/8/1947Đại CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/1947Đại CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/1947CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1947

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/7/1947Thứ Sáumùng 1Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
19/7/1947Thứ Bảymùng 2Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
20/7/1947Chủ Nhậtmùng 3Canh TýChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/7/1947Thứ Haimùng 4Tân SửuPháNguyĐại Hung
22/7/1947Thứ Bamùng 5Nhâm DầnNguyThấtHung
23/7/1947Thứ Tưmùng 6Quý MãoThànhBíchĐại Cát
24/7/1947Thứ Nămmùng 7Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/7/1947Thứ Sáumùng 8Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
26/7/1947Thứ Bảymùng 9Bính NgọBếVịĐại HungThụ Tử
27/7/1947Chủ Nhậtmùng 10Đinh MùiKiếnMãoHung
28/7/1947Thứ Hai11Mậu ThânTrừTấtCát
29/7/1947Thứ Ba12Kỷ DậuMãnChủyHung
30/7/1947Thứ Tư13Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
31/7/1947Thứ Năm14Tân HợiĐịnhTỉnhCát
1/8/1947Thứ Sáu15Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
2/8/1947Thứ Bảy16Quý SửuPháLiễuĐại Hung
3/8/1947Chủ Nhật17Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
4/8/1947Thứ Hai18Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
5/8/1947Thứ Ba19Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/8/1947Thứ Tư20Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
7/8/1947Thứ Năm21Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
8/8/1947Thứ Sáu22Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung
9/8/1947Thứ Bảy23Canh ThânKiếnĐêĐại Hung
10/8/1947Chủ Nhật24Tân DậuTrừPhòngCát
11/8/1947Thứ Hai25Nhâm TuấtMãnTâmCát
12/8/1947Thứ Ba26Quý HợiBìnhĐại Cát
13/8/1947Thứ Tư27Giáp TýĐịnhCát
14/8/1947Thứ Năm28Ất SửuChấpĐẩuBình Hòa
15/8/1947Thứ Sáu29Bính DầnPháNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.