Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 7 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 30/7/1935 đến 28/8/1935 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1935

14/8/1935Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/1935Đại CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/1935Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/8/1935Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/8/1935Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/1935CátThứ Năm · 24 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/7/1935CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/8/1935CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/7/1935Thứ Bamùng 1Đinh MùiKiếnHung
31/7/1935Thứ Tưmùng 2Mậu ThânTrừCát
1/8/1935Thứ Nămmùng 3Kỷ DậuMãnĐẩuCát
2/8/1935Thứ Sáumùng 4Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
3/8/1935Thứ Bảymùng 5Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
4/8/1935Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TýChấpĐại Hung
5/8/1935Thứ Haimùng 7Quý SửuPháNguyĐại HungThụ Tử
6/8/1935Thứ Bamùng 8Giáp DầnNguyThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/8/1935Thứ Tưmùng 9Ất MãoThànhBíchĐại Cát
8/8/1935Thứ Nămmùng 10Bính ThìnThuKhuêĐại Hung
9/8/1935Thứ Sáu11Đinh TỵThuLâuCát
10/8/1935Thứ Bảy12Mậu NgọKhaiVịĐại Cát
11/8/1935Chủ Nhật13Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
12/8/1935Thứ Hai14Canh ThânKiếnTấtBình Hòa
13/8/1935Thứ Ba15Tân DậuTrừChủyHung
14/8/1935Thứ Tư16Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
15/8/1935Thứ Năm17Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
16/8/1935Thứ Sáu18Giáp TýĐịnhQuỷHung
17/8/1935Thứ Bảy19Ất SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
18/8/1935Chủ Nhật20Bính DầnPháTinhĐại Hung
19/8/1935Thứ Hai21Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
20/8/1935Thứ Ba22Mậu ThìnThànhDựcCát
21/8/1935Thứ Tư23Kỷ TỵThuChẩnCát
22/8/1935Thứ Năm24Canh NgọKhaiGiácCát
23/8/1935Thứ Sáu25Tân MùiBếCangĐại Hung
24/8/1935Thứ Bảy26Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
25/8/1935Chủ Nhật27Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
26/8/1935Thứ Hai28Giáp TuấtMãnTâmHung
27/8/1935Thứ Ba29Ất HợiBìnhCát
28/8/1935Thứ Tư30Bính TýĐịnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.