Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 6 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 1/7/1935 đến 29/7/1935 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1935

28/7/1935Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/1935Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/1935CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/1935CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/7/1935CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/1935CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/1935CátThứ Ba · 16 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/1935CátChủ Nhật · 21 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/7/1935Thứ Haimùng 1Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
2/7/1935Thứ Bamùng 2Kỷ MãoThuCát
3/7/1935Thứ Tưmùng 3Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
4/7/1935Thứ Nămmùng 4Tân TỵBếĐẩuHung
5/7/1935Thứ Sáumùng 5Nhâm NgọKiếnNgưuĐại HungThụ Tử
6/7/1935Thứ Bảymùng 6Quý MùiTrừNữHung
7/7/1935Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThânMãnHung
8/7/1935Thứ Haimùng 8Ất DậuBìnhNguyCát
9/7/1935Thứ Bamùng 9Bính TuấtBìnhThấtĐại Cát
10/7/1935Thứ Tưmùng 10Đinh HợiĐịnhBíchCát
11/7/1935Thứ Năm11Mậu TýChấpKhuêĐại Hung
12/7/1935Thứ Sáu12Kỷ SửuPháLâuHung
13/7/1935Thứ Bảy13Canh DầnNguyVịHung
14/7/1935Chủ Nhật14Tân MãoThànhMãoCát
15/7/1935Thứ Hai15Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/7/1935Thứ Ba16Quý TỵKhaiChủyCát
17/7/1935Thứ Tư17Giáp NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
18/7/1935Thứ Năm18Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
19/7/1935Thứ Sáu19Bính ThânTrừQuỷHung
20/7/1935Thứ Bảy20Đinh DậuMãnLiễuHung
21/7/1935Chủ Nhật21Mậu TuấtBìnhTinhCát
22/7/1935Thứ Hai22Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
23/7/1935Thứ Ba23Canh TýChấpDựcĐại Hung
24/7/1935Thứ Tư24Tân SửuPháChẩnHung
25/7/1935Thứ Năm25Nhâm DầnNguyGiácHung
26/7/1935Thứ Sáu26Quý MãoThànhCangCát
27/7/1935Thứ Bảy27Giáp ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/7/1935Chủ Nhật28Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
29/7/1935Thứ Hai29Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.