Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1907

Tháng 7 âm lịch năm 1907 (Đinh Mùi) kéo dài từ 9/8/1907 đến 7/9/1907 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1907

11/8/1907Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1907Đại CátThứ Tư · 27 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/1907Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/1907Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/8/1907CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/1907CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/8/1907CátThứ Hai · 11 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1907CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1907

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/8/1907Thứ Sáumùng 1Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
10/8/1907Thứ Bảymùng 2Tân MãoNguyNữĐại Hung
11/8/1907Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThìnThànhHưĐại Cát
12/8/1907Thứ Haimùng 4Quý TỵThuNguyĐại Cát
13/8/1907Thứ Bamùng 5Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
14/8/1907Thứ Tưmùng 6Ất MùiBếBíchHung
15/8/1907Thứ Nămmùng 7Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
16/8/1907Thứ Sáumùng 8Đinh DậuTrừLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/8/1907Thứ Bảymùng 9Mậu TuấtMãnVịCát
18/8/1907Chủ Nhậtmùng 10Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
19/8/1907Thứ Hai11Canh TýĐịnhTấtCát
20/8/1907Thứ Ba12Tân SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
21/8/1907Thứ Tư13Nhâm DầnPháSâmCát
22/8/1907Thứ Năm14Quý MãoNguyTỉnhCát
23/8/1907Thứ Sáu15Giáp ThìnThànhQuỷCát
24/8/1907Thứ Bảy16Ất TỵThuLiễuBình Hòa
25/8/1907Chủ Nhật17Bính NgọKhaiTinhCát
26/8/1907Thứ Hai18Đinh MùiBếTrươngHung
27/8/1907Thứ Ba19Mậu ThânKiếnDựcĐại Hung
28/8/1907Thứ Tư20Kỷ DậuTrừChẩnCát
29/8/1907Thứ Năm21Canh TuấtMãnGiácCát
30/8/1907Thứ Sáu22Tân HợiBìnhCangHung
31/8/1907Thứ Bảy23Nhâm TýĐịnhĐêCát
1/9/1907Chủ Nhật24Quý SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
2/9/1907Thứ Hai25Giáp DầnPháTâmĐại Hung
3/9/1907Thứ Ba26Ất MãoNguyVĩĐại Hung
4/9/1907Thứ Tư27Bính ThìnThànhCơĐại Cát
5/9/1907Thứ Năm28Đinh TỵThuĐẩuCát
6/9/1907Thứ Sáu29Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
7/9/1907Thứ Bảy30Kỷ MùiBếNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.