Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1907

Tháng 6 âm lịch năm 1907 (Đinh Mùi) kéo dài từ 10/7/1907 đến 8/8/1907 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1907

24/7/1907Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/1907Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/1907Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/1907Đại CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/1907Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1907Đại CátThứ Hai · 20 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/1907CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/7/1907CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1907

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/7/1907Thứ Tưmùng 1Canh ThânTrừCơCát
11/7/1907Thứ Nămmùng 2Tân DậuMãnĐẩuCát
12/7/1907Thứ Sáumùng 3Nhâm TuấtBìnhNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/7/1907Thứ Bảymùng 4Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
14/7/1907Chủ Nhậtmùng 5Giáp TýChấpHưCát
15/7/1907Thứ Haimùng 6Ất SửuPháNguyĐại Hung
16/7/1907Thứ Bamùng 7Bính DầnNguyThấtHung
17/7/1907Thứ Tưmùng 8Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
18/7/1907Thứ Nămmùng 9Mậu ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/7/1907Thứ Sáumùng 10Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
20/7/1907Thứ Bảy11Canh NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
21/7/1907Chủ Nhật12Tân MùiKiếnMãoHung
22/7/1907Thứ Hai13Nhâm ThânTrừTấtCát
23/7/1907Thứ Ba14Quý DậuMãnChủyHung
24/7/1907Thứ Tư15Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
25/7/1907Thứ Năm16Ất HợiĐịnhTỉnhCát
26/7/1907Thứ Sáu17Bính TýChấpQuỷĐại Hung
27/7/1907Thứ Bảy18Đinh SửuPháLiễuĐại Hung
28/7/1907Chủ Nhật19Mậu DầnNguyTinhĐại Hung
29/7/1907Thứ Hai20Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
30/7/1907Thứ Ba21Canh ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/7/1907Thứ Tư22Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
1/8/1907Thứ Năm23Nhâm NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
2/8/1907Thứ Sáu24Quý MùiKiếnCangĐại Hung
3/8/1907Thứ Bảy25Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
4/8/1907Chủ Nhật26Ất DậuMãnPhòngCát
5/8/1907Thứ Hai27Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
6/8/1907Thứ Ba28Đinh HợiĐịnhVĩCát
7/8/1907Thứ Tư29Mậu TýChấpCơHung
8/8/1907Thứ Năm30Kỷ SửuPháĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.