Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 6 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 26/6/2177 đến 24/7/2177 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2177

16/7/2177Đại CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/2177Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/2177Đại CátThứ Tư · 28 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/7/2177CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/7/2177CátThứ Hai · 26 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/2177CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/7/2177CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/2177CátThứ Năm · 29 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/2177Thứ Nămmùng 1Quý MùiTrừTỉnhCát
27/6/2177Thứ Sáumùng 2Giáp ThânMãnQuỷHung
28/6/2177Thứ Bảymùng 3Ất DậuBìnhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/6/2177Chủ Nhậtmùng 4Bính TuấtĐịnhTinhCát
30/6/2177Thứ Haimùng 5Đinh HợiChấpTrươngHung
1/7/2177Thứ Bamùng 6Mậu TýPháDựcĐại Hung
2/7/2177Thứ Tưmùng 7Kỷ SửuNguyChẩnHung
3/7/2177Thứ Nămmùng 8Canh DầnThànhGiácCát
4/7/2177Thứ Sáumùng 9Tân MãoThuCangHung
5/7/2177Thứ Bảymùng 10Nhâm ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/7/2177Chủ Nhật11Quý TỵBếPhòngHung
7/7/2177Thứ Hai12Giáp NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
8/7/2177Thứ Ba13Ất MùiKiếnVĩHung
9/7/2177Thứ Tư14Bính ThânTrừCơCát
10/7/2177Thứ Năm15Đinh DậuMãnĐẩuCát
11/7/2177Thứ Sáu16Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
12/7/2177Thứ Bảy17Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
13/7/2177Chủ Nhật18Canh TýChấpHưĐại Hung
14/7/2177Thứ Hai19Tân SửuPháNguyĐại Hung
15/7/2177Thứ Ba20Nhâm DầnNguyThấtHung
16/7/2177Thứ Tư21Quý MãoThànhBíchĐại Cát
17/7/2177Thứ Năm22Giáp ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/7/2177Thứ Sáu23Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
19/7/2177Thứ Bảy24Bính NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
20/7/2177Chủ Nhật25Đinh MùiKiếnMãoHung
21/7/2177Thứ Hai26Mậu ThânTrừTấtCát
22/7/2177Thứ Ba27Kỷ DậuMãnChủyHung
23/7/2177Thứ Tư28Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
24/7/2177Thứ Năm29Tân HợiĐịnhTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.