Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 5 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 28/5/2177 đến 25/6/2177 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2177

4/6/2177Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/5/2177Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2177Đại CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/6/2177Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/2177CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2177CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/2177CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/2177CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/2177Thứ Tưmùng 1Giáp DầnThuSâmBình Hòa
29/5/2177Thứ Nămmùng 2Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
30/5/2177Thứ Sáumùng 3Bính ThìnBếQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/5/2177Thứ Bảymùng 4Đinh TỵKiếnLiễuHung
1/6/2177Chủ Nhậtmùng 5Mậu NgọTrừTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/6/2177Thứ Haimùng 6Kỷ MùiMãnTrươngCát
3/6/2177Thứ Bamùng 7Canh ThânBìnhDựcCát
4/6/2177Thứ Tưmùng 8Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
5/6/2177Thứ Nămmùng 9Nhâm TuấtChấpGiácBình Hòa
6/6/2177Thứ Sáumùng 10Quý HợiChấpCangĐại Hung
7/6/2177Thứ Bảy11Giáp TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
8/6/2177Chủ Nhật12Ất SửuNguyPhòngHung
9/6/2177Thứ Hai13Bính DầnThànhTâmĐại Cát
10/6/2177Thứ Ba14Đinh MãoThuVĩCát
11/6/2177Thứ Tư15Mậu ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/6/2177Thứ Năm16Kỷ TỵBếĐẩuHung
13/6/2177Thứ Sáu17Canh NgọKiếnNgưuHung
14/6/2177Thứ Bảy18Tân MùiTrừNữHung
15/6/2177Chủ Nhật19Nhâm ThânMãnHưHung
16/6/2177Thứ Hai20Quý DậuBìnhNguyCát
17/6/2177Thứ Ba21Giáp TuấtĐịnhThấtBình Hòa
18/6/2177Thứ Tư22Ất HợiChấpBíchHung
19/6/2177Thứ Năm23Bính TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
20/6/2177Thứ Sáu24Đinh SửuNguyLâuHung
21/6/2177Thứ Bảy25Mậu DầnThànhVịĐại Cát
22/6/2177Chủ Nhật26Kỷ MãoThuMãoBình Hòa
23/6/2177Thứ Hai27Canh ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/6/2177Thứ Ba28Tân TỵBếChủyĐại Hung
25/6/2177Thứ Tư29Nhâm NgọKiếnSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.