Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 6 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 26/6/2158 đến 24/7/2158 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2158

17/7/2158Đại CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/7/2158Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/2158Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/2158Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/7/2158CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2158CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2158CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/6/2158CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/2158Thứ Haimùng 1Quý MãoThuTrươngCát
27/6/2158Thứ Bamùng 2Giáp ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/6/2158Thứ Tưmùng 3Ất TỵBếChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/6/2158Thứ Nămmùng 4Bính NgọKiếnGiácĐại Hung — Thụ Tử
30/6/2158Thứ Sáumùng 5Đinh MùiTrừCangHung
1/7/2158Thứ Bảymùng 6Mậu ThânMãnĐêHung
2/7/2158Chủ Nhậtmùng 7Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
3/7/2158Thứ Haimùng 8Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung
4/7/2158Thứ Bamùng 9Tân HợiChấpVĩHung
5/7/2158Thứ Tưmùng 10Nhâm TýPháCơBình Hòa
6/7/2158Thứ Năm11Quý SửuNguyĐẩuHung
7/7/2158Thứ Sáu12Giáp DầnThànhNgưuBình Hòa
8/7/2158Thứ Bảy13Ất MãoThànhNữCát
9/7/2158Chủ Nhật14Bính ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/7/2158Thứ Hai15Đinh TỵKhaiNguyCát
11/7/2158Thứ Ba16Mậu NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
12/7/2158Thứ Tư17Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
13/7/2158Thứ Năm18Canh ThânTrừKhuêHung
14/7/2158Thứ Sáu19Tân DậuMãnLâuBình Hòa
15/7/2158Thứ Bảy20Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
16/7/2158Chủ Nhật21Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
17/7/2158Thứ Hai22Giáp TýChấpTấtĐại Cát
18/7/2158Thứ Ba23Ất SửuPháChủyĐại Hung
19/7/2158Thứ Tư24Bính DầnNguySâmHung
20/7/2158Thứ Năm25Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
21/7/2158Thứ Sáu26Mậu ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/7/2158Thứ Bảy27Kỷ TỵKhaiLiễuCát
23/7/2158Chủ Nhật28Canh NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
24/7/2158Thứ Hai29Tân MùiKiếnTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.