Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 5 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 28/5/2158 đến 25/6/2158 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2158

19/6/2158Đại CátThứ Hai · 23 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2158Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2158Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2158Đại CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/2158Đại CátThứ Ba · 17 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/2158CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/2158CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2158CátThứ Bảy · 21 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/2158Chủ Nhậtmùng 1Giáp TuấtChấpTinhHung
29/5/2158Thứ Haimùng 2Ất HợiPháTrươngBình Hòa
30/5/2158Thứ Bamùng 3Bính TýNguyDựcĐại Hung — Thụ Tử
31/5/2158Thứ Tưmùng 4Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
1/6/2158Thứ Nămmùng 5Mậu DầnThuGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/6/2158Thứ Sáumùng 6Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
3/6/2158Thứ Bảymùng 7Canh ThìnBếĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/6/2158Chủ Nhậtmùng 8Tân TỵKiếnPhòngĐại Cát
5/6/2158Thứ Haimùng 9Nhâm NgọTrừTâmHung
6/6/2158Thứ Bamùng 10Quý MùiTrừVĩBình Hòa
7/6/2158Thứ Tư11Giáp ThânMãnCơCát
8/6/2158Thứ Năm12Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
9/6/2158Thứ Sáu13Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
10/6/2158Thứ Bảy14Đinh HợiChấpNữĐại Hung
11/6/2158Chủ Nhật15Mậu TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
12/6/2158Thứ Hai16Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
13/6/2158Thứ Ba17Canh DầnThànhThấtĐại Cát
14/6/2158Thứ Tư18Tân MãoThuBíchCát
15/6/2158Thứ Năm19Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/6/2158Thứ Sáu20Quý TỵBếLâuĐại Hung
17/6/2158Thứ Bảy21Giáp NgọKiếnVịCát
18/6/2158Chủ Nhật22Ất MùiTrừMãoHung
19/6/2158Thứ Hai23Bính ThânMãnTấtĐại Cát
20/6/2158Thứ Ba24Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa
21/6/2158Thứ Tư25Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
22/6/2158Thứ Năm26Kỷ HợiChấpTỉnhHung
23/6/2158Thứ Sáu27Canh TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
24/6/2158Thứ Bảy28Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
25/6/2158Chủ Nhật29Nhâm DầnThànhTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.