Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 6 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 20/7/2126 đến 17/8/2126 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2126

25/7/2126Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/2126Đại CátThứ Năm · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/7/2126Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2126CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/2126CátThứ Bảy · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/2126CátThứ Năm · 20 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2126CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/2126CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/7/2126Thứ Bảymùng 1Kỷ MãoThànhNữCát
21/7/2126Chủ Nhậtmùng 2Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
22/7/2126Thứ Haimùng 3Tân TỵKhaiNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/7/2126Thứ Bamùng 4Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
24/7/2126Thứ Tưmùng 5Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
25/7/2126Thứ Nămmùng 6Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
26/7/2126Thứ Sáumùng 7Ất DậuMãnLâuBình Hòa
27/7/2126Thứ Bảymùng 8Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
28/7/2126Chủ Nhậtmùng 9Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
29/7/2126Thứ Haimùng 10Mậu TýChấpTấtHung
30/7/2126Thứ Ba11Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
31/7/2126Thứ Tư12Canh DầnNguySâmHung
1/8/2126Thứ Năm13Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
2/8/2126Thứ Sáu14Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/8/2126Thứ Bảy15Quý TỵKhaiLiễuCát
4/8/2126Chủ Nhật16Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
5/8/2126Thứ Hai17Ất MùiKiếnTrươngHung
6/8/2126Thứ Ba18Bính ThânTrừDựcHung
7/8/2126Thứ Tư19Đinh DậuMãnChẩnCát
8/8/2126Thứ Năm20Mậu TuấtMãnGiácCát
9/8/2126Thứ Sáu21Kỷ HợiBìnhCangHung
10/8/2126Thứ Bảy22Canh TýĐịnhĐêHung
11/8/2126Chủ Nhật23Tân SửuChấpPhòngBình Hòa
12/8/2126Thứ Hai24Nhâm DầnPháTâmHung
13/8/2126Thứ Ba25Quý MãoNguyBình Hòa
14/8/2126Thứ Tư26Giáp ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
15/8/2126Thứ Năm27Ất TỵThuĐẩuCát
16/8/2126Thứ Sáu28Bính NgọKhaiNgưuĐại HungThụ Tử
17/8/2126Thứ Bảy29Đinh MùiBếNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.