Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 5 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 21/6/2126 đến 19/7/2126 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2126

15/7/2126Đại CátThứ Hai · 25 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/2126Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/2126Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/7/2126Đại CátThứ Hai · 18 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2126CátThứ Hai · 11 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2126CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2126CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/7/2126CátChủ Nhật · 24 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/6/2126Thứ Sáumùng 1Canh TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
22/6/2126Thứ Bảymùng 2Tân HợiChấpNữĐại Hung
23/6/2126Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
24/6/2126Thứ Haimùng 4Quý SửuNguyNguyĐại Hung
25/6/2126Thứ Bamùng 5Giáp DầnThànhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/6/2126Thứ Tưmùng 6Ất MãoThuBíchCát
27/6/2126Thứ Nămmùng 7Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/6/2126Thứ Sáumùng 8Đinh TỵBếLâuĐại Hung
29/6/2126Thứ Bảymùng 9Mậu NgọKiếnVịCát
30/6/2126Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MùiTrừMãoHung
1/7/2126Thứ Hai11Canh ThânMãnTấtCát
2/7/2126Thứ Ba12Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
3/7/2126Thứ Tư13Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
4/7/2126Thứ Năm14Quý HợiChấpTỉnhHung
5/7/2126Thứ Sáu15Giáp TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
6/7/2126Thứ Bảy16Ất SửuNguyLiễuĐại Hung
7/7/2126Chủ Nhật17Bính DầnThànhTinhĐại Cát
8/7/2126Thứ Hai18Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
9/7/2126Thứ Ba19Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/7/2126Thứ Tư20Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
11/7/2126Thứ Năm21Canh NgọBếGiácĐại Hung
12/7/2126Thứ Sáu22Tân MùiKiếnCangĐại Hung
13/7/2126Thứ Bảy23Nhâm ThânTrừĐêHung
14/7/2126Chủ Nhật24Quý DậuMãnPhòngCát
15/7/2126Thứ Hai25Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
16/7/2126Thứ Ba26Ất HợiĐịnhCát
17/7/2126Thứ Tư27Bính TýChấpĐại HungThụ Tử
18/7/2126Thứ Năm28Đinh SửuPháĐẩuHung
19/7/2126Thứ Sáu29Mậu DầnNguyNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.