Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 6 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 6/7/2111 đến 4/8/2111 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2111

3/8/2111Đại CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/2111Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/2111Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2111Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2111Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2111Đại CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2111Đại CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2111CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/7/2111Thứ Haimùng 1Bính NgọKiếnTâmĐại HungThụ Tử
7/7/2111Thứ Bamùng 2Đinh MùiTrừBình Hòa
8/7/2111Thứ Tưmùng 3Mậu ThânTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/7/2111Thứ Nămmùng 4Kỷ DậuMãnĐẩuCát
10/7/2111Thứ Sáumùng 5Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
11/7/2111Thứ Bảymùng 6Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
12/7/2111Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TýChấpĐại Hung
13/7/2111Thứ Haimùng 8Quý SửuPháNguyĐại Hung
14/7/2111Thứ Bamùng 9Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
15/7/2111Thứ Tưmùng 10Ất MãoThànhBíchĐại Cát
16/7/2111Thứ Năm11Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/7/2111Thứ Sáu12Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
18/7/2111Thứ Bảy13Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử
19/7/2111Chủ Nhật14Kỷ MùiKiếnMãoHung
20/7/2111Thứ Hai15Canh ThânTrừTấtCát
21/7/2111Thứ Ba16Tân DậuMãnChủyHung
22/7/2111Thứ Tư17Nhâm TuấtBìnhSâmĐại Cát
23/7/2111Thứ Năm18Quý HợiĐịnhTỉnhCát
24/7/2111Thứ Sáu19Giáp TýChấpQuỷCát
25/7/2111Thứ Bảy20Ất SửuPháLiễuĐại Hung
26/7/2111Chủ Nhật21Bính DầnNguyTinhĐại Hung
27/7/2111Thứ Hai22Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
28/7/2111Thứ Ba23Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/7/2111Thứ Tư24Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
30/7/2111Thứ Năm25Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
31/7/2111Thứ Sáu26Tân MùiKiếnCangĐại Hung
1/8/2111Thứ Bảy27Nhâm ThânTrừĐêHung
2/8/2111Chủ Nhật28Quý DậuMãnPhòngCát
3/8/2111Thứ Hai29Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
4/8/2111Thứ Ba30Ất HợiĐịnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.