Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 5 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 6/6/2111 đến 5/7/2111 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2111

16/6/2111Đại CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/6/2111Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2111CátThứ Sáu · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2111CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2111CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/2111CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2111CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/6/2111CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/6/2111Thứ Bảymùng 1Bính TýNguyĐêĐại HungThụ Tử
7/6/2111Chủ Nhậtmùng 2Đinh SửuNguyPhòngHung
8/6/2111Thứ Haimùng 3Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
9/6/2111Thứ Bamùng 4Kỷ MãoThuCát
10/6/2111Thứ Tưmùng 5Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
11/6/2111Thứ Nămmùng 6Tân TỵBếĐẩuHung
12/6/2111Thứ Sáumùng 7Nhâm NgọKiếnNgưuHung
13/6/2111Thứ Bảymùng 8Quý MùiTrừNữHung
14/6/2111Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThânMãnHung
15/6/2111Thứ Haimùng 10Ất DậuBìnhNguyCát
16/6/2111Thứ Ba11Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
17/6/2111Thứ Tư12Đinh HợiChấpBíchHung
18/6/2111Thứ Năm13Mậu TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
19/6/2111Thứ Sáu14Kỷ SửuNguyLâuHung
20/6/2111Thứ Bảy15Canh DầnThànhVịĐại Cát
21/6/2111Chủ Nhật16Tân MãoThuMãoBình Hòa
22/6/2111Thứ Hai17Nhâm ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/6/2111Thứ Ba18Quý TỵBếChủyĐại Hung
24/6/2111Thứ Tư19Giáp NgọKiếnSâmCát
25/6/2111Thứ Năm20Ất MùiTrừTỉnhCát
26/6/2111Thứ Sáu21Bính ThânMãnQuỷCát
27/6/2111Thứ Bảy22Đinh DậuBìnhLiễuCát
28/6/2111Chủ Nhật23Mậu TuấtĐịnhTinhHung
29/6/2111Thứ Hai24Kỷ HợiChấpTrươngHung
30/6/2111Thứ Ba25Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
1/7/2111Thứ Tư26Tân SửuNguyChẩnHung
2/7/2111Thứ Năm27Nhâm DầnThànhGiácCát
3/7/2111Thứ Sáu28Quý MãoThuCangHung
4/7/2111Thứ Bảy29Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/7/2111Chủ Nhật30Ất TỵBếPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.