Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 6 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 26/6/2101 đến 25/7/2101 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2101

21/7/2101Đại CátThứ Năm · 26 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2101Đại CátThứ Ba · 24 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2101Đại CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2101CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2101CátThứ Bảy · 14 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2101CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/2101CátThứ Bảy · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/7/2101CátThứ Năm · 12 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/2101Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
27/6/2101Thứ Haimùng 2Ất TỵBếNguyĐại Hung
28/6/2101Thứ Bamùng 3Bính NgọKiếnThấtĐại HungThụ Tử
29/6/2101Thứ Tưmùng 4Đinh MùiTrừBíchCát
30/6/2101Thứ Nămmùng 5Mậu ThânMãnKhuêHung
1/7/2101Thứ Sáumùng 6Kỷ DậuBìnhLâuCát
2/7/2101Thứ Bảymùng 7Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
3/7/2101Chủ Nhậtmùng 8Tân HợiChấpMãoĐại Hung
4/7/2101Thứ Haimùng 9Nhâm TýPháTấtBình Hòa
5/7/2101Thứ Bamùng 10Quý SửuNguyChủyĐại Hung
6/7/2101Thứ Tư11Giáp DầnThànhSâmĐại Cát
7/7/2101Thứ Năm12Ất MãoThuTỉnhCát
8/7/2101Thứ Sáu13Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
9/7/2101Thứ Bảy14Đinh TỵKhaiLiễuCát
10/7/2101Chủ Nhật15Mậu NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
11/7/2101Thứ Hai16Kỷ MùiKiếnTrươngHung
12/7/2101Thứ Ba17Canh ThânTrừDựcHung
13/7/2101Thứ Tư18Tân DậuMãnChẩnCát
14/7/2101Thứ Năm19Nhâm TuấtBìnhGiácCát
15/7/2101Thứ Sáu20Quý HợiĐịnhCangHung
16/7/2101Thứ Bảy21Giáp TýChấpĐêCát
17/7/2101Chủ Nhật22Ất SửuPháPhòngHung
18/7/2101Thứ Hai23Bính DầnNguyTâmĐại Hung
19/7/2101Thứ Ba24Đinh MãoThànhĐại Cát
20/7/2101Thứ Tư25Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
21/7/2101Thứ Năm26Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
22/7/2101Thứ Sáu27Canh NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
23/7/2101Thứ Bảy28Tân MùiKiếnNữHung
24/7/2101Chủ Nhật29Nhâm ThânTrừHung
25/7/2101Thứ Hai30Quý DậuMãnNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.