Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 5 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 28/5/2101 đến 25/6/2101 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2101

8/6/2101Đại CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/6/2101Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/2101CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2101CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2101CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/6/2101CátThứ Bảy · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/2101CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/2101CátChủ Nhật · 16 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/2101Thứ Bảymùng 1Ất HợiPháNữHung
29/5/2101Chủ Nhậtmùng 2Bính TýNguyĐại HungThụ Tử
30/5/2101Thứ Haimùng 3Đinh SửuThànhNguyCát
31/5/2101Thứ Bamùng 4Mậu DầnThuThấtBình Hòa
1/6/2101Thứ Tưmùng 5Kỷ MãoKhaiBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/6/2101Thứ Nămmùng 6Canh ThìnBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
3/6/2101Thứ Sáumùng 7Tân TỵKiếnLâuCát
4/6/2101Thứ Bảymùng 8Nhâm NgọTrừVịCát
5/6/2101Chủ Nhậtmùng 9Quý MùiMãnMãoBình Hòa
6/6/2101Thứ Haimùng 10Giáp ThânBìnhTấtCát
7/6/2101Thứ Ba11Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
8/6/2101Thứ Tư12Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
9/6/2101Thứ Năm13Đinh HợiChấpTỉnhHung
10/6/2101Thứ Sáu14Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
11/6/2101Thứ Bảy15Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
12/6/2101Chủ Nhật16Canh DầnThànhTinhCát
13/6/2101Thứ Hai17Tân MãoThuTrươngCát
14/6/2101Thứ Ba18Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/6/2101Thứ Tư19Quý TỵBếChẩnHung
16/6/2101Thứ Năm20Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
17/6/2101Thứ Sáu21Ất MùiTrừCangHung
18/6/2101Thứ Bảy22Bính ThânMãnĐêCát
19/6/2101Chủ Nhật23Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
20/6/2101Thứ Hai24Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung
21/6/2101Thứ Ba25Kỷ HợiChấpHung
22/6/2101Thứ Tư26Canh TýPháĐại HungThụ Tử
23/6/2101Thứ Năm27Tân SửuNguyĐẩuHung
24/6/2101Thứ Sáu28Nhâm DầnThànhNgưuBình Hòa
25/6/2101Thứ Bảy29Quý MãoThuNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.