Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 6 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 12/7/2094 đến 10/8/2094 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2094

12/7/2094Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/8/2094Đại CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/7/2094Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2094Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2094Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/7/2094CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/2094CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2094CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/7/2094Thứ Haimùng 1Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
13/7/2094Thứ Bamùng 2Ất DậuMãnChủyHung
14/7/2094Thứ Tưmùng 3Bính TuấtBìnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/7/2094Thứ Nămmùng 4Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
16/7/2094Thứ Sáumùng 5Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
17/7/2094Thứ Bảymùng 6Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung
18/7/2094Chủ Nhậtmùng 7Canh DầnNguyTinhĐại Hung
19/7/2094Thứ Haimùng 8Tân MãoThànhTrươngĐại Cát
20/7/2094Thứ Bamùng 9Nhâm ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
21/7/2094Thứ Tưmùng 10Quý TỵKhaiChẩnĐại Cát
22/7/2094Thứ Năm11Giáp NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
23/7/2094Thứ Sáu12Ất MùiKiếnCangĐại Hung
24/7/2094Thứ Bảy13Bính ThânTrừĐêHung
25/7/2094Chủ Nhật14Đinh DậuMãnPhòngCát
26/7/2094Thứ Hai15Mậu TuấtBìnhTâmBình Hòa
27/7/2094Thứ Ba16Kỷ HợiĐịnhCát
28/7/2094Thứ Tư17Canh TýChấpHung
29/7/2094Thứ Năm18Tân SửuPháĐẩuHung
30/7/2094Thứ Sáu19Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
31/7/2094Thứ Bảy20Quý MãoThànhNữCát
1/8/2094Chủ Nhật21Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
2/8/2094Thứ Hai22Ất TỵKhaiNguyCát
3/8/2094Thứ Ba23Bính NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
4/8/2094Thứ Tư24Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa
5/8/2094Thứ Năm25Mậu ThânTrừKhuêHung
6/8/2094Thứ Sáu26Kỷ DậuMãnLâuBình Hòa
7/8/2094Thứ Bảy27Canh TuấtBìnhVịĐại Cát
8/8/2094Chủ Nhật28Tân HợiBìnhMãoBình Hòa
9/8/2094Thứ Hai29Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
10/8/2094Thứ Ba30Quý SửuChấpChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.