Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 5 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 13/6/2094 đến 11/7/2094 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2094

24/6/2094Đại CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2094Đại CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2094Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/7/2094Đại CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2094Đại CátThứ Ba · 24 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2094CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/2094CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/6/2094CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/6/2094Chủ Nhậtmùng 1Ất MãoThuMãoBình Hòa
14/6/2094Thứ Haimùng 2Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
15/6/2094Thứ Bamùng 3Đinh TỵBếChủyĐại Hung
16/6/2094Thứ Tưmùng 4Mậu NgọKiếnSâmCát
17/6/2094Thứ Nămmùng 5Kỷ MùiTrừTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/6/2094Thứ Sáumùng 6Canh ThânMãnQuỷHung
19/6/2094Thứ Bảymùng 7Tân DậuBìnhLiễuCát
20/6/2094Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
21/6/2094Thứ Haimùng 9Quý HợiChấpTrươngHung
22/6/2094Thứ Bamùng 10Giáp TýPháDựcĐại HungThụ Tử
23/6/2094Thứ Tư11Ất SửuNguyChẩnHung
24/6/2094Thứ Năm12Bính DầnThànhGiácĐại Cát
25/6/2094Thứ Sáu13Đinh MãoThuCangHung
26/6/2094Thứ Bảy14Mậu ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/6/2094Chủ Nhật15Kỷ TỵBếPhòngHung
28/6/2094Thứ Hai16Canh NgọKiếnTâmHung
29/6/2094Thứ Ba17Tân MùiTrừBình Hòa
30/6/2094Thứ Tư18Nhâm ThânMãnCát
1/7/2094Thứ Năm19Quý DậuBìnhĐẩuĐại Cát
2/7/2094Thứ Sáu20Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
3/7/2094Thứ Bảy21Ất HợiChấpNữĐại Hung
4/7/2094Chủ Nhật22Bính TýPháĐại HungThụ Tử
5/7/2094Thứ Hai23Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
6/7/2094Thứ Ba24Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
7/7/2094Thứ Tư25Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
8/7/2094Thứ Năm26Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
9/7/2094Thứ Sáu27Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
10/7/2094Thứ Bảy28Nhâm NgọBếVịHung
11/7/2094Chủ Nhật29Quý MùiKiếnMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.