Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2069

Tháng 6 âm lịch năm 2069 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 18/7/2069 đến 16/8/2069 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2069

23/7/2069Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/7/2069Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/8/2069Đại CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/2069Đại CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/2069Đại CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/2069CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2069CátThứ Bảy · 24 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/8/2069CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2069

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/7/2069Thứ Nămmùng 1Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
19/7/2069Thứ Sáumùng 2Canh ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/7/2069Thứ Bảymùng 3Tân TỵKhaiLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/7/2069Chủ Nhậtmùng 4Nhâm NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
22/7/2069Thứ Haimùng 5Quý MùiKiếnTrươngHung
23/7/2069Thứ Bamùng 6Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
24/7/2069Thứ Tưmùng 7Ất DậuMãnChẩnCát
25/7/2069Thứ Nămmùng 8Bính TuấtBìnhGiácCát
26/7/2069Thứ Sáumùng 9Đinh HợiĐịnhCangHung
27/7/2069Thứ Bảymùng 10Mậu TýChấpĐêĐại Hung
28/7/2069Chủ Nhật11Kỷ SửuPháPhòngHung
29/7/2069Thứ Hai12Canh DầnNguyTâmĐại Hung
30/7/2069Thứ Ba13Tân MãoThànhĐại Cát
31/7/2069Thứ Tư14Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
1/8/2069Thứ Năm15Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
2/8/2069Thứ Sáu16Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
3/8/2069Thứ Bảy17Ất MùiKiếnNữHung
4/8/2069Chủ Nhật18Bính ThânTrừHung
5/8/2069Thứ Hai19Đinh DậuMãnNguyHung
6/8/2069Thứ Ba20Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
7/8/2069Thứ Tư21Kỷ HợiĐịnhBíchCát
8/8/2069Thứ Năm22Canh TýĐịnhKhuêHung
9/8/2069Thứ Sáu23Tân SửuChấpLâuBình Hòa
10/8/2069Thứ Bảy24Nhâm DầnPháVịCát
11/8/2069Chủ Nhật25Quý MãoNguyMãoHung
12/8/2069Thứ Hai26Giáp ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/8/2069Thứ Ba27Ất TỵThuChủyHung
14/8/2069Thứ Tư28Bính NgọKhaiSâmĐại HungThụ Tử
15/8/2069Thứ Năm29Đinh MùiBếTỉnhHung
16/8/2069Thứ Sáu30Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.