Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2069

Tháng 5 âm lịch năm 2069 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 19/6/2069 đến 17/7/2069 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2069

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2069

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/6/2069Thứ Tưmùng 1Canh TuấtĐịnhSâmBình Hòa
20/6/2069Thứ Nămmùng 2Tân HợiChấpTỉnhHung
21/6/2069Thứ Sáumùng 3Nhâm TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
22/6/2069Thứ Bảymùng 4Quý SửuNguyLiễuĐại Hung
23/6/2069Chủ Nhậtmùng 5Giáp DầnThànhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/6/2069Thứ Haimùng 6Ất MãoThuTrươngCát
25/6/2069Thứ Bamùng 7Bính ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/6/2069Thứ Tưmùng 8Đinh TỵBếChẩnHung
27/6/2069Thứ Nămmùng 9Mậu NgọKiếnGiácBình Hòa
28/6/2069Thứ Sáumùng 10Kỷ MùiTrừCangHung
29/6/2069Thứ Bảy11Canh ThânMãnĐêHung
30/6/2069Chủ Nhật12Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
1/7/2069Thứ Hai13Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
2/7/2069Thứ Ba14Quý HợiChấpHung
3/7/2069Thứ Tư15Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
4/7/2069Thứ Năm16Ất SửuNguyĐẩuHung
5/7/2069Thứ Sáu17Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
6/7/2069Thứ Bảy18Đinh MãoThuNữBình Hòa
7/7/2069Chủ Nhật19Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
8/7/2069Thứ Hai20Kỷ TỵKhaiNguyCát
9/7/2069Thứ Ba21Canh NgọBếThấtHung
10/7/2069Thứ Tư22Tân MùiKiếnBíchBình Hòa
11/7/2069Thứ Năm23Nhâm ThânTrừKhuêHung
12/7/2069Thứ Sáu24Quý DậuMãnLâuBình Hòa
13/7/2069Thứ Bảy25Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
14/7/2069Chủ Nhật26Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
15/7/2069Thứ Hai27Bính TýChấpTấtĐại HungThụ Tử
16/7/2069Thứ Ba28Đinh SửuPháChủyĐại Hung
17/7/2069Thứ Tư29Mậu DầnNguySâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.