Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 6 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 30/6/2049 đến 29/7/2049 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2049

8/7/2049Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/2049Đại CátThứ Năm · 16 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2049Đại CátThứ Năm · 30 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2049Đại CátThứ Ba · 28 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/6/2049Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/7/2049Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/7/2049CátThứ Bảy · 18 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2049CátThứ Năm · 23 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/6/2049Thứ Tưmùng 1Bính TýPháĐại Cát
1/7/2049Thứ Nămmùng 2Đinh SửuNguyĐẩuHung
2/7/2049Thứ Sáumùng 3Mậu DầnThànhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/7/2049Thứ Bảymùng 4Kỷ MãoThuNữBình Hòa
4/7/2049Chủ Nhậtmùng 5Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
5/7/2049Thứ Haimùng 6Tân TỵBếNguyĐại Hung
6/7/2049Thứ Bamùng 7Nhâm NgọKiếnThấtĐại HungThụ Tử
7/7/2049Thứ Tưmùng 8Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
8/7/2049Thứ Nămmùng 9Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
9/7/2049Thứ Sáumùng 10Ất DậuMãnLâuBình Hòa
10/7/2049Thứ Bảy11Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
11/7/2049Chủ Nhật12Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
12/7/2049Thứ Hai13Mậu TýChấpTấtHung
13/7/2049Thứ Ba14Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
14/7/2049Thứ Tư15Canh DầnNguySâmHung
15/7/2049Thứ Năm16Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
16/7/2049Thứ Sáu17Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/7/2049Thứ Bảy18Quý TỵKhaiLiễuCát
18/7/2049Chủ Nhật19Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
19/7/2049Thứ Hai20Ất MùiKiếnTrươngHung
20/7/2049Thứ Ba21Bính ThânTrừDựcHung
21/7/2049Thứ Tư22Đinh DậuMãnChẩnCát
22/7/2049Thứ Năm23Mậu TuấtBìnhGiácCát
23/7/2049Thứ Sáu24Kỷ HợiĐịnhCangHung
24/7/2049Thứ Bảy25Canh TýChấpĐêĐại Hung
25/7/2049Chủ Nhật26Tân SửuPháPhòngHung
26/7/2049Thứ Hai27Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung
27/7/2049Thứ Ba28Quý MãoThànhĐại Cát
28/7/2049Thứ Tư29Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
29/7/2049Thứ Năm30Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.