Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 5 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 31/5/2049 đến 29/6/2049 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2049

20/6/2049Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/2049Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2049Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2049CátThứ Hai · 15 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/2049CátThứ Ba · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2049CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2049CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/2049CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/2049Thứ Haimùng 1Bính NgọTrừTâmHung
1/6/2049Thứ Bamùng 2Đinh MùiMãnCát
2/6/2049Thứ Tưmùng 3Mậu ThânBìnhCát
3/6/2049Thứ Nămmùng 4Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
4/6/2049Thứ Sáumùng 5Canh TuấtChấpNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/6/2049Thứ Bảymùng 6Tân HợiPháNữCát
6/6/2049Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
7/6/2049Thứ Haimùng 8Quý SửuNguyNguyĐại Hung
8/6/2049Thứ Bamùng 9Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
9/6/2049Thứ Tưmùng 10Ất MãoThuBíchCát
10/6/2049Thứ Năm11Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
11/6/2049Thứ Sáu12Đinh TỵBếLâuĐại Hung
12/6/2049Thứ Bảy13Mậu NgọKiếnVịCát
13/6/2049Chủ Nhật14Kỷ MùiTrừMãoHung
14/6/2049Thứ Hai15Canh ThânMãnTấtCát
15/6/2049Thứ Ba16Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
16/6/2049Thứ Tư17Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
17/6/2049Thứ Năm18Quý HợiChấpTỉnhHung
18/6/2049Thứ Sáu19Giáp TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
19/6/2049Thứ Bảy20Ất SửuNguyLiễuĐại Hung
20/6/2049Chủ Nhật21Bính DầnThànhTinhĐại Cát
21/6/2049Thứ Hai22Đinh MãoThuTrươngCát
22/6/2049Thứ Ba23Mậu ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/6/2049Thứ Tư24Kỷ TỵBếChẩnHung
24/6/2049Thứ Năm25Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
25/6/2049Thứ Sáu26Tân MùiTrừCangHung
26/6/2049Thứ Bảy27Nhâm ThânMãnĐêHung
27/6/2049Chủ Nhật28Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
28/6/2049Thứ Hai29Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
29/6/2049Thứ Ba30Ất HợiChấpHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.