Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2043

Tháng 6 âm lịch năm 2043 (Quý Hợi) kéo dài từ 7/7/2043 đến 4/8/2043 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2043

30/7/2043Đại CátThứ Năm · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2043Đại CátThứ Hai · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/7/2043Đại CátThứ Năm · 17 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2043Đại CátThứ Ba · 29 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/2043Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/7/2043CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2043CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/2043CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2043

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/7/2043Thứ Bamùng 1Tân HợiChấpHung
8/7/2043Thứ Tưmùng 2Nhâm TýChấpHung
9/7/2043Thứ Nămmùng 3Quý SửuPháĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/7/2043Thứ Sáumùng 4Giáp DầnNguyNgưuCát
11/7/2043Thứ Bảymùng 5Ất MãoThànhNữCát
12/7/2043Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2043Thứ Haimùng 7Đinh TỵKhaiNguyCát
14/7/2043Thứ Bamùng 8Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
15/7/2043Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
16/7/2043Thứ Nămmùng 10Canh ThânTrừKhuêHung
17/7/2043Thứ Sáu11Tân DậuMãnLâuBình Hòa
18/7/2043Thứ Bảy12Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
19/7/2043Chủ Nhật13Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
20/7/2043Thứ Hai14Giáp TýChấpTấtĐại Cát
21/7/2043Thứ Ba15Ất SửuPháChủyĐại Hung
22/7/2043Thứ Tư16Bính DầnNguySâmHung
23/7/2043Thứ Năm17Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
24/7/2043Thứ Sáu18Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2043Thứ Bảy19Kỷ TỵKhaiLiễuCát
26/7/2043Chủ Nhật20Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
27/7/2043Thứ Hai21Tân MùiKiếnTrươngHung
28/7/2043Thứ Ba22Nhâm ThânTrừDựcHung
29/7/2043Thứ Tư23Quý DậuMãnChẩnCát
30/7/2043Thứ Năm24Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
31/7/2043Thứ Sáu25Ất HợiĐịnhCangHung
1/8/2043Thứ Bảy26Bính TýChấpĐêĐại Hung
2/8/2043Chủ Nhật27Đinh SửuPháPhòngHung
3/8/2043Thứ Hai28Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
4/8/2043Thứ Ba29Kỷ MãoThànhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.