Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2043

Tháng 5 âm lịch năm 2043 (Quý Hợi) kéo dài từ 7/6/2043 đến 6/7/2043 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2043

22/6/2043Đại CátThứ Hai · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2043Đại CátThứ Năm · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/6/2043Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2043Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/2043CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2043CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/2043CátThứ Bảy · 14 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/6/2043CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2043

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/6/2043Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵBếPhòngHung
8/6/2043Thứ Haimùng 2Nhâm NgọKiếnTâmHung
9/6/2043Thứ Bamùng 3Quý MùiTrừBình Hòa
10/6/2043Thứ Tưmùng 4Giáp ThânMãnCát
11/6/2043Thứ Nămmùng 5Ất DậuBìnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/6/2043Thứ Sáumùng 6Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
13/6/2043Thứ Bảymùng 7Đinh HợiChấpNữĐại Hung
14/6/2043Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
15/6/2043Thứ Haimùng 9Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
16/6/2043Thứ Bamùng 10Canh DầnThànhThấtĐại Cát
17/6/2043Thứ Tư11Tân MãoThuBíchCát
18/6/2043Thứ Năm12Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2043Thứ Sáu13Quý TỵBếLâuĐại Hung
20/6/2043Thứ Bảy14Giáp NgọKiếnVịCát
21/6/2043Chủ Nhật15Ất MùiTrừMãoHung
22/6/2043Thứ Hai16Bính ThânMãnTấtĐại Cát
23/6/2043Thứ Ba17Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa
24/6/2043Thứ Tư18Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
25/6/2043Thứ Năm19Kỷ HợiChấpTỉnhHung
26/6/2043Thứ Sáu20Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
27/6/2043Thứ Bảy21Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
28/6/2043Chủ Nhật22Nhâm DầnThànhTinhCát
29/6/2043Thứ Hai23Quý MãoThuTrươngCát
30/6/2043Thứ Ba24Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2043Thứ Tư25Ất TỵBếChẩnHung
2/7/2043Thứ Năm26Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
3/7/2043Thứ Sáu27Đinh MùiTrừCangHung
4/7/2043Thứ Bảy28Mậu ThânMãnĐêHung
5/7/2043Chủ Nhật29Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
6/7/2043Thứ Hai30Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.