Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 6 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 12/7/2010 đến 9/8/2010 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2010

2/8/2010Đại CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/7/2010Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/7/2010Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/2010Đại CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/2010Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/2010Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/7/2010CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/7/2010CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/7/2010Thứ Haimùng 1Quý HợiĐịnhTrươngCát
13/7/2010Thứ Bamùng 2Giáp TýChấpDựcCát
14/7/2010Thứ Tưmùng 3Ất SửuPháChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/7/2010Thứ Nămmùng 4Bính DầnNguyGiácHung
16/7/2010Thứ Sáumùng 5Đinh MãoThànhCangCát
17/7/2010Thứ Bảymùng 6Mậu ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/7/2010Chủ Nhậtmùng 7Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
19/7/2010Thứ Haimùng 8Canh NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
20/7/2010Thứ Bamùng 9Tân MùiKiếnHung
21/7/2010Thứ Tưmùng 10Nhâm ThânTrừCát
22/7/2010Thứ Năm11Quý DậuMãnĐẩuCát
23/7/2010Thứ Sáu12Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
24/7/2010Thứ Bảy13Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
25/7/2010Chủ Nhật14Bính TýChấpĐại Hung
26/7/2010Thứ Hai15Đinh SửuPháNguyĐại Hung
27/7/2010Thứ Ba16Mậu DầnNguyThấtHung
28/7/2010Thứ Tư17Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
29/7/2010Thứ Năm18Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/7/2010Thứ Sáu19Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
31/7/2010Thứ Bảy20Nhâm NgọBếVịĐại HungThụ Tử
1/8/2010Chủ Nhật21Quý MùiKiếnMãoHung
2/8/2010Thứ Hai22Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
3/8/2010Thứ Ba23Ất DậuMãnChủyHung
4/8/2010Thứ Tư24Bính TuấtBìnhSâmĐại Cát
5/8/2010Thứ Năm25Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
6/8/2010Thứ Sáu26Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
7/8/2010Thứ Bảy27Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung
8/8/2010Chủ Nhật28Canh DầnPháTinhĐại Hung
9/8/2010Thứ Hai29Tân MãoNguyTrươngĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.