Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 5 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 12/6/2010 đến 11/7/2010 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2010

3/7/2010Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2010CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/2010CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/2010CátThứ Sáu · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/6/2010CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/2010CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/7/2010CátChủ Nhật · 30 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/6/2010Thứ Bảymùng 1Quý TỵBếLiễuĐại Hung
13/6/2010Chủ Nhậtmùng 2Giáp NgọKiếnTinhHung
14/6/2010Thứ Haimùng 3Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
15/6/2010Thứ Bamùng 4Bính ThânMãnDựcCát
16/6/2010Thứ Tưmùng 5Đinh DậuBìnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/6/2010Thứ Nămmùng 6Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
18/6/2010Thứ Sáumùng 7Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
19/6/2010Thứ Bảymùng 8Canh TýPháĐêĐại HungThụ Tử
20/6/2010Chủ Nhậtmùng 9Tân SửuNguyPhòngHung
21/6/2010Thứ Haimùng 10Nhâm DầnThànhTâmBình Hòa
22/6/2010Thứ Ba11Quý MãoThuCát
23/6/2010Thứ Tư12Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
24/6/2010Thứ Năm13Ất TỵBếĐẩuHung
25/6/2010Thứ Sáu14Bính NgọKiếnNgưuCát
26/6/2010Thứ Bảy15Đinh MùiTrừNữHung
27/6/2010Chủ Nhật16Mậu ThânMãnHung
28/6/2010Thứ Hai17Kỷ DậuBìnhNguyCát
29/6/2010Thứ Ba18Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
30/6/2010Thứ Tư19Tân HợiChấpBíchHung
1/7/2010Thứ Năm20Nhâm TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
2/7/2010Thứ Sáu21Quý SửuNguyLâuHung
3/7/2010Thứ Bảy22Giáp DầnThànhVịĐại Cát
4/7/2010Chủ Nhật23Ất MãoThuMãoBình Hòa
5/7/2010Thứ Hai24Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
6/7/2010Thứ Ba25Đinh TỵBếChủyĐại Hung
7/7/2010Thứ Tư26Mậu NgọKiếnSâmCát
8/7/2010Thứ Năm27Kỷ MùiKiếnTỉnhBình Hòa
9/7/2010Thứ Sáu28Canh ThânTrừQuỷHung
10/7/2010Thứ Bảy29Tân DậuMãnLiễuHung
11/7/2010Chủ Nhật30Nhâm TuấtBìnhTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.