Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 6 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 17/7/2004 đến 15/8/2004 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2004

3/8/2004Đại CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/8/2004Đại CátThứ Tư · 26 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/2004Đại CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/2004Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/2004Đại CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/2004Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/2004CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/7/2004CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/7/2004Thứ Bảymùng 1Đinh DậuMãnLiễuHung
18/7/2004Chủ Nhậtmùng 2Mậu TuấtBìnhTinhCát
19/7/2004Thứ Haimùng 3Kỷ HợiĐịnhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/7/2004Thứ Bamùng 4Canh TýChấpDựcĐại Hung
21/7/2004Thứ Tưmùng 5Tân SửuPháChẩnHung
22/7/2004Thứ Nămmùng 6Nhâm DầnNguyGiácHung
23/7/2004Thứ Sáumùng 7Quý MãoThànhCangCát
24/7/2004Thứ Bảymùng 8Giáp ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2004Chủ Nhậtmùng 9Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
26/7/2004Thứ Haimùng 10Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
27/7/2004Thứ Ba11Đinh MùiKiếnHung
28/7/2004Thứ Tư12Mậu ThânTrừCát
29/7/2004Thứ Năm13Kỷ DậuMãnĐẩuCát
30/7/2004Thứ Sáu14Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
31/7/2004Thứ Bảy15Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
1/8/2004Chủ Nhật16Nhâm TýChấpĐại Hung
2/8/2004Thứ Hai17Quý SửuPháNguyĐại Hung
3/8/2004Thứ Ba18Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
4/8/2004Thứ Tư19Ất MãoThànhBíchĐại Cát
5/8/2004Thứ Năm20Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/8/2004Thứ Sáu21Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
7/8/2004Thứ Bảy22Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử
8/8/2004Chủ Nhật23Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
9/8/2004Thứ Hai24Canh ThânKiếnTấtBình Hòa
10/8/2004Thứ Ba25Tân DậuTrừChủyHung
11/8/2004Thứ Tư26Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
12/8/2004Thứ Năm27Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
13/8/2004Thứ Sáu28Giáp TýĐịnhQuỷHung
14/8/2004Thứ Bảy29Ất SửuChấpLiễuHung
15/8/2004Chủ Nhật30Bính DầnPháTinhĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.