Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 5 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 18/6/2004 đến 16/7/2004 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2004

14/7/2004Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/7/2004Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/6/2004Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/2004CátChủ Nhật · 24 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2004CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2004CátThứ Hai · 18 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/2004CátThứ Ba · 26 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/6/2004Thứ Sáumùng 1Mậu ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2004Thứ Bảymùng 2Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
20/6/2004Chủ Nhậtmùng 3Canh NgọKiếnTinhHung
21/6/2004Thứ Haimùng 4Tân MùiTrừTrươngBình Hòa
22/6/2004Thứ Bamùng 5Nhâm ThânMãnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/6/2004Thứ Tưmùng 6Quý DậuBìnhChẩnĐại Cát
24/6/2004Thứ Nămmùng 7Giáp TuấtĐịnhGiácBình Hòa
25/6/2004Thứ Sáumùng 8Ất HợiChấpCangĐại Hung
26/6/2004Thứ Bảymùng 9Bính TýPháĐêĐại HungThụ Tử
27/6/2004Chủ Nhậtmùng 10Đinh SửuNguyPhòngHung
28/6/2004Thứ Hai11Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
29/6/2004Thứ Ba12Kỷ MãoThuCát
30/6/2004Thứ Tư13Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2004Thứ Năm14Tân TỵBếĐẩuHung
2/7/2004Thứ Sáu15Nhâm NgọKiếnNgưuHung
3/7/2004Thứ Bảy16Quý MùiTrừNữHung
4/7/2004Chủ Nhật17Giáp ThânMãnHung
5/7/2004Thứ Hai18Ất DậuBìnhNguyCát
6/7/2004Thứ Ba19Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
7/7/2004Thứ Tư20Đinh HợiChấpBíchHung
8/7/2004Thứ Năm21Mậu TýChấpKhuêĐại HungThụ Tử
9/7/2004Thứ Sáu22Kỷ SửuPháLâuHung
10/7/2004Thứ Bảy23Canh DầnNguyVịHung
11/7/2004Chủ Nhật24Tân MãoThànhMãoCát
12/7/2004Thứ Hai25Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2004Thứ Ba26Quý TỵKhaiChủyCát
14/7/2004Thứ Tư27Giáp NgọBếSâmĐại Cát
15/7/2004Thứ Năm28Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
16/7/2004Thứ Sáu29Bính ThânTrừQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.