Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1980

Tháng 6 âm lịch năm 1980 (Canh Thân) kéo dài từ 12/7/1980 đến 10/8/1980 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1980

17/7/1980Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/1980Đại CátThứ Năm · 20 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1980Đại CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/1980Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/8/1980Đại CátThứ Ba · 25 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/8/1980Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 6 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/1980CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/1980CátThứ Năm · 13 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1980

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/7/1980Thứ Bảymùng 1Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
13/7/1980Chủ Nhậtmùng 2Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
14/7/1980Thứ Haimùng 3Mậu TýChấpTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/7/1980Thứ Bamùng 4Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
16/7/1980Thứ Tưmùng 5Canh DầnNguySâmHung
17/7/1980Thứ Nămmùng 6Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
18/7/1980Thứ Sáumùng 7Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/7/1980Thứ Bảymùng 8Quý TỵKhaiLiễuCát
20/7/1980Chủ Nhậtmùng 9Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
21/7/1980Thứ Haimùng 10Ất MùiKiếnTrươngHung
22/7/1980Thứ Ba11Bính ThânTrừDựcHung
23/7/1980Thứ Tư12Đinh DậuMãnChẩnCát
24/7/1980Thứ Năm13Mậu TuấtBìnhGiácCát
25/7/1980Thứ Sáu14Kỷ HợiĐịnhCangHung
26/7/1980Thứ Bảy15Canh TýChấpĐêĐại Hung
27/7/1980Chủ Nhật16Tân SửuPháPhòngHung
28/7/1980Thứ Hai17Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung
29/7/1980Thứ Ba18Quý MãoThànhĐại Cát
30/7/1980Thứ Tư19Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
31/7/1980Thứ Năm20Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
1/8/1980Thứ Sáu21Bính NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
2/8/1980Thứ Bảy22Đinh MùiKiếnNữHung
3/8/1980Chủ Nhật23Mậu ThânTrừHung
4/8/1980Thứ Hai24Kỷ DậuMãnNguyHung
5/8/1980Thứ Ba25Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
6/8/1980Thứ Tư26Tân HợiĐịnhBíchCát
7/8/1980Thứ Năm27Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
8/8/1980Thứ Sáu28Quý SửuChấpLâuĐại Cát
9/8/1980Thứ Bảy29Giáp DầnPháVịHung
10/8/1980Chủ Nhật30Ất MãoNguyMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.