Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1980

Tháng 5 âm lịch năm 1980 (Canh Thân) kéo dài từ 13/6/1980 đến 11/7/1980 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1980

10/7/1980Đại CátThứ Năm · 28 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/1980Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1980Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/1980CátThứ Hai · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/1980CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/1980CátThứ Hai · 11 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1980

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/6/1980Thứ Sáumùng 1Đinh TỵBếLâuĐại Hung
14/6/1980Thứ Bảymùng 2Mậu NgọKiếnVịCát
15/6/1980Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiTrừMãoHung
16/6/1980Thứ Haimùng 4Canh ThânMãnTấtCát
17/6/1980Thứ Bamùng 5Tân DậuBìnhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/6/1980Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
19/6/1980Thứ Nămmùng 7Quý HợiChấpTỉnhHung
20/6/1980Thứ Sáumùng 8Giáp TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
21/6/1980Thứ Bảymùng 9Ất SửuNguyLiễuĐại Hung
22/6/1980Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnThànhTinhĐại Cát
23/6/1980Thứ Hai11Đinh MãoThuTrươngCát
24/6/1980Thứ Ba12Mậu ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/6/1980Thứ Tư13Kỷ TỵBếChẩnHung
26/6/1980Thứ Năm14Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
27/6/1980Thứ Sáu15Tân MùiTrừCangHung
28/6/1980Thứ Bảy16Nhâm ThânMãnĐêHung
29/6/1980Chủ Nhật17Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
30/6/1980Thứ Hai18Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
1/7/1980Thứ Ba19Ất HợiChấpHung
2/7/1980Thứ Tư20Bính TýPháĐại HungThụ Tử
3/7/1980Thứ Năm21Đinh SửuNguyĐẩuHung
4/7/1980Thứ Sáu22Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
5/7/1980Thứ Bảy23Kỷ MãoThuNữBình Hòa
6/7/1980Chủ Nhật24Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/7/1980Thứ Hai25Tân TỵBếNguyĐại Hung
8/7/1980Thứ Ba26Nhâm NgọBếThấtHung
9/7/1980Thứ Tư27Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
10/7/1980Thứ Năm28Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
11/7/1980Thứ Sáu29Ất DậuMãnLâuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.