Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 6 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 3/7/1970 đến 1/8/1970 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1970

12/7/1970Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/1970Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/1970Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1970Đại CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/1970CátThứ Hai · 25 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/1970CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/7/1970CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/1970CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/7/1970Thứ Sáumùng 1Giáp ThânMãnQuỷHung
4/7/1970Thứ Bảymùng 2Ất DậuBìnhLiễuCát
5/7/1970Chủ Nhậtmùng 3Bính TuấtĐịnhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/7/1970Thứ Haimùng 4Đinh HợiChấpTrươngHung
7/7/1970Thứ Bamùng 5Mậu TýPháDựcĐại Hung
8/7/1970Thứ Tưmùng 6Kỷ SửuPháChẩnHung
9/7/1970Thứ Nămmùng 7Canh DầnNguyGiácHung
10/7/1970Thứ Sáumùng 8Tân MãoThànhCangCát
11/7/1970Thứ Bảymùng 9Nhâm ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/7/1970Chủ Nhậtmùng 10Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
13/7/1970Thứ Hai11Giáp NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
14/7/1970Thứ Ba12Ất MùiKiếnHung
15/7/1970Thứ Tư13Bính ThânTrừCát
16/7/1970Thứ Năm14Đinh DậuMãnĐẩuCát
17/7/1970Thứ Sáu15Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
18/7/1970Thứ Bảy16Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
19/7/1970Chủ Nhật17Canh TýChấpĐại Hung
20/7/1970Thứ Hai18Tân SửuPháNguyĐại Hung
21/7/1970Thứ Ba19Nhâm DầnNguyThấtHung
22/7/1970Thứ Tư20Quý MãoThànhBíchĐại Cát
23/7/1970Thứ Năm21Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/7/1970Thứ Sáu22Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
25/7/1970Thứ Bảy23Bính NgọBếVịĐại HungThụ Tử
26/7/1970Chủ Nhật24Đinh MùiKiếnMãoHung
27/7/1970Thứ Hai25Mậu ThânTrừTấtCát
28/7/1970Thứ Ba26Kỷ DậuMãnChủyHung
29/7/1970Thứ Tư27Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
30/7/1970Thứ Năm28Tân HợiĐịnhTỉnhCát
31/7/1970Thứ Sáu29Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
1/8/1970Thứ Bảy30Quý SửuPháLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.