Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 5 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 4/6/1970 đến 2/7/1970 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1970

4/6/1970Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/1970Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/1970Đại CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/1970Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/1970CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1970CátThứ Hai · 19 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/1970CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/7/1970CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/6/1970Thứ Nămmùng 1Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
5/6/1970Thứ Sáumùng 2Bính ThìnBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
6/6/1970Thứ Bảymùng 3Đinh TỵKiếnLiễuHung
7/6/1970Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọKiếnTinhHung
8/6/1970Thứ Haimùng 5Kỷ MùiTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/6/1970Thứ Bamùng 6Canh ThânMãnDựcHung
10/6/1970Thứ Tưmùng 7Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
11/6/1970Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
12/6/1970Thứ Sáumùng 9Quý HợiChấpCangĐại Hung
13/6/1970Thứ Bảymùng 10Giáp TýPháĐêĐại HungThụ Tử
14/6/1970Chủ Nhật11Ất SửuNguyPhòngHung
15/6/1970Thứ Hai12Bính DầnThànhTâmĐại Cát
16/6/1970Thứ Ba13Đinh MãoThuCát
17/6/1970Thứ Tư14Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
18/6/1970Thứ Năm15Kỷ TỵBếĐẩuHung
19/6/1970Thứ Sáu16Canh NgọKiếnNgưuHung
20/6/1970Thứ Bảy17Tân MùiTrừNữHung
21/6/1970Chủ Nhật18Nhâm ThânMãnHung
22/6/1970Thứ Hai19Quý DậuBìnhNguyCát
23/6/1970Thứ Ba20Giáp TuấtĐịnhThấtBình Hòa
24/6/1970Thứ Tư21Ất HợiChấpBíchHung
25/6/1970Thứ Năm22Bính TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
26/6/1970Thứ Sáu23Đinh SửuNguyLâuHung
27/6/1970Thứ Bảy24Mậu DầnThànhVịĐại Cát
28/6/1970Chủ Nhật25Kỷ MãoThuMãoBình Hòa
29/6/1970Thứ Hai26Canh ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
30/6/1970Thứ Ba27Tân TỵBếChủyĐại Hung
1/7/1970Thứ Tư28Nhâm NgọKiếnSâmCát
2/7/1970Thứ Năm29Quý MùiTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.