Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 6 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 9/7/1964 đến 7/8/1964 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1964

3/8/1964Đại CátThứ Hai · 26 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/1964Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/1964Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1964Đại CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/1964Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/1964Đại CátThứ Tư · 28 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/1964CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/7/1964CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/7/1964Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiKiếnTỉnhBình Hòa
10/7/1964Thứ Sáumùng 2Canh ThânTrừQuỷHung
11/7/1964Thứ Bảymùng 3Tân DậuMãnLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/7/1964Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtBìnhTinhCát
13/7/1964Thứ Haimùng 5Quý HợiĐịnhTrươngCát
14/7/1964Thứ Bamùng 6Giáp TýChấpDựcCát
15/7/1964Thứ Tưmùng 7Ất SửuPháChẩnHung
16/7/1964Thứ Nămmùng 8Bính DầnNguyGiácHung
17/7/1964Thứ Sáumùng 9Đinh MãoThànhCangCát
18/7/1964Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/7/1964Chủ Nhật11Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
20/7/1964Thứ Hai12Canh NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
21/7/1964Thứ Ba13Tân MùiKiếnHung
22/7/1964Thứ Tư14Nhâm ThânTrừCát
23/7/1964Thứ Năm15Quý DậuMãnĐẩuCát
24/7/1964Thứ Sáu16Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
25/7/1964Thứ Bảy17Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
26/7/1964Chủ Nhật18Bính TýChấpĐại Hung
27/7/1964Thứ Hai19Đinh SửuPháNguyĐại Hung
28/7/1964Thứ Ba20Mậu DầnNguyThấtHung
29/7/1964Thứ Tư21Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
30/7/1964Thứ Năm22Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
31/7/1964Thứ Sáu23Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
1/8/1964Thứ Bảy24Nhâm NgọBếVịĐại HungThụ Tử
2/8/1964Chủ Nhật25Quý MùiKiếnMãoHung
3/8/1964Thứ Hai26Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
4/8/1964Thứ Ba27Ất DậuMãnChủyHung
5/8/1964Thứ Tư28Bính TuấtBìnhSâmĐại Cát
6/8/1964Thứ Năm29Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
7/8/1964Thứ Sáu30Mậu TýChấpQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.