Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 5 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 10/6/1964 đến 8/7/1964 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1964

10/6/1964Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1964Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/1964Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/1964CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/1964CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1964CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/1964CátThứ Sáu · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/6/1964CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/6/1964Thứ Tưmùng 1Canh DầnThànhSâmĐại Cát
11/6/1964Thứ Nămmùng 2Tân MãoThuTỉnhCát
12/6/1964Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/6/1964Thứ Bảymùng 4Quý TỵBếLiễuĐại Hung
14/6/1964Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọKiếnTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/6/1964Thứ Haimùng 6Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
16/6/1964Thứ Bamùng 7Bính ThânMãnDựcCát
17/6/1964Thứ Tưmùng 8Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
18/6/1964Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
19/6/1964Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
20/6/1964Thứ Bảy11Canh TýPháĐêĐại HungThụ Tử
21/6/1964Chủ Nhật12Tân SửuNguyPhòngHung
22/6/1964Thứ Hai13Nhâm DầnThànhTâmBình Hòa
23/6/1964Thứ Ba14Quý MãoThuCát
24/6/1964Thứ Tư15Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
25/6/1964Thứ Năm16Ất TỵBếĐẩuHung
26/6/1964Thứ Sáu17Bính NgọKiếnNgưuCát
27/6/1964Thứ Bảy18Đinh MùiTrừNữHung
28/6/1964Chủ Nhật19Mậu ThânMãnHung
29/6/1964Thứ Hai20Kỷ DậuBìnhNguyCát
30/6/1964Thứ Ba21Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
1/7/1964Thứ Tư22Tân HợiChấpBíchHung
2/7/1964Thứ Năm23Nhâm TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
3/7/1964Thứ Sáu24Quý SửuNguyLâuHung
4/7/1964Thứ Bảy25Giáp DầnThànhVịĐại Cát
5/7/1964Chủ Nhật26Ất MãoThuMãoBình Hòa
6/7/1964Thứ Hai27Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/7/1964Thứ Ba28Đinh TỵBếChủyĐại Hung
8/7/1964Thứ Tư29Mậu NgọBếSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.