Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 6 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 24/6/1960 đến 23/7/1960 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1960

14/7/1960Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/1960Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/1960CátThứ Năm · 14 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/7/1960CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/1960CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/7/1960CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/1960CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/6/1960Thứ Sáumùng 1Quý MùiTrừCangHung
25/6/1960Thứ Bảymùng 2Giáp ThânMãnĐêHung
26/6/1960Chủ Nhậtmùng 3Ất DậuBìnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/1960Thứ Haimùng 4Bính TuấtĐịnhTâmBình Hòa
28/6/1960Thứ Bamùng 5Đinh HợiChấpHung
29/6/1960Thứ Tưmùng 6Mậu TýPháBình Hòa
30/6/1960Thứ Nămmùng 7Kỷ SửuNguyĐẩuHung
1/7/1960Thứ Sáumùng 8Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
2/7/1960Thứ Bảymùng 9Tân MãoThuNữBình Hòa
3/7/1960Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
4/7/1960Thứ Hai11Quý TỵBếNguyĐại Hung
5/7/1960Thứ Ba12Giáp NgọKiếnThấtĐại HungThụ Tử
6/7/1960Thứ Tư13Ất MùiTrừBíchCát
7/7/1960Thứ Năm14Bính ThânMãnKhuêCát
8/7/1960Thứ Sáu15Đinh DậuMãnLâuBình Hòa
9/7/1960Thứ Bảy16Mậu TuấtBìnhVịĐại Cát
10/7/1960Chủ Nhật17Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
11/7/1960Thứ Hai18Canh TýChấpTấtHung
12/7/1960Thứ Ba19Tân SửuPháChủyĐại Hung
13/7/1960Thứ Tư20Nhâm DầnNguySâmHung
14/7/1960Thứ Năm21Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
15/7/1960Thứ Sáu22Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/7/1960Thứ Bảy23Ất TỵKhaiLiễuCát
17/7/1960Chủ Nhật24Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
18/7/1960Thứ Hai25Đinh MùiKiếnTrươngHung
19/7/1960Thứ Ba26Mậu ThânTrừDựcHung
20/7/1960Thứ Tư27Kỷ DậuMãnChẩnCát
21/7/1960Thứ Năm28Canh TuấtBìnhGiácCát
22/7/1960Thứ Sáu29Tân HợiĐịnhCangHung
23/7/1960Thứ Bảy30Nhâm TýChấpĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.