Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 5 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 25/5/1960 đến 23/6/1960 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1960

7/6/1960Đại CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/1960Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/1960Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/1960Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/1960CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/1960CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/1960CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/1960CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/5/1960Thứ Tưmùng 1Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
26/5/1960Thứ Nămmùng 2Giáp DầnThuGiácBình Hòa
27/5/1960Thứ Sáumùng 3Ất MãoKhaiCangBình Hòa
28/5/1960Thứ Bảymùng 4Bính ThìnBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
29/5/1960Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/5/1960Thứ Haimùng 6Mậu NgọTrừTâmHung
31/5/1960Thứ Bamùng 7Kỷ MùiMãnCát
1/6/1960Thứ Tưmùng 8Canh ThânBìnhĐại Cát
2/6/1960Thứ Nămmùng 9Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
3/6/1960Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtChấpNgưuĐại Hung
4/6/1960Thứ Bảy11Quý HợiPháNữHung
5/6/1960Chủ Nhật12Giáp TýNguyĐại HungThụ Tử
6/6/1960Thứ Hai13Ất SửuThànhNguyCát
7/6/1960Thứ Ba14Bính DầnThànhThấtĐại Cát
8/6/1960Thứ Tư15Đinh MãoThuBíchCát
9/6/1960Thứ Năm16Mậu ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/6/1960Thứ Sáu17Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
11/6/1960Thứ Bảy18Canh NgọKiếnVịCát
12/6/1960Chủ Nhật19Tân MùiTrừMãoHung
13/6/1960Thứ Hai20Nhâm ThânMãnTấtCát
14/6/1960Thứ Ba21Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
15/6/1960Thứ Tư22Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
16/6/1960Thứ Năm23Ất HợiChấpTỉnhHung
17/6/1960Thứ Sáu24Bính TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
18/6/1960Thứ Bảy25Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
19/6/1960Chủ Nhật26Mậu DầnThànhTinhCát
20/6/1960Thứ Hai27Kỷ MãoThuTrươngCát
21/6/1960Thứ Ba28Canh ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/6/1960Thứ Tư29Tân TỵBếChẩnHung
23/6/1960Thứ Năm30Nhâm NgọKiếnGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.