Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 6 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 19/7/1955 đến 17/8/1955 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1955

22/7/1955Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/7/1955Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/1955CátThứ Ba · 22 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/8/1955CátThứ Tư · 30 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/1955CátThứ Tư · 16 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/1955CátThứ Ba · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/1955CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/1955CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/7/1955Thứ Bamùng 1Tân TỵKhaiChủyCát
20/7/1955Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
21/7/1955Thứ Nămmùng 3Quý MùiKiếnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/7/1955Thứ Sáumùng 4Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
23/7/1955Thứ Bảymùng 5Ất DậuMãnLiễuHung
24/7/1955Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtBìnhTinhCát
25/7/1955Thứ Haimùng 7Đinh HợiĐịnhTrươngCát
26/7/1955Thứ Bamùng 8Mậu TýChấpDựcĐại Hung
27/7/1955Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuPháChẩnHung
28/7/1955Thứ Nămmùng 10Canh DầnNguyGiácHung
29/7/1955Thứ Sáu11Tân MãoThànhCangCát
30/7/1955Thứ Bảy12Nhâm ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
31/7/1955Chủ Nhật13Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
1/8/1955Thứ Hai14Giáp NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
2/8/1955Thứ Ba15Ất MùiKiếnHung
3/8/1955Thứ Tư16Bính ThânTrừCát
4/8/1955Thứ Năm17Đinh DậuMãnĐẩuCát
5/8/1955Thứ Sáu18Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
6/8/1955Thứ Bảy19Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
7/8/1955Chủ Nhật20Canh TýChấpĐại Hung
8/8/1955Thứ Hai21Tân SửuPháNguyĐại Hung
9/8/1955Thứ Ba22Nhâm DầnPháThấtCát
10/8/1955Thứ Tư23Quý MãoNguyBíchCát
11/8/1955Thứ Năm24Giáp ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/8/1955Thứ Sáu25Ất TỵThuLâuCát
13/8/1955Thứ Bảy26Bính NgọKhaiVịĐại HungThụ Tử
14/8/1955Chủ Nhật27Đinh MùiBếMãoĐại Hung
15/8/1955Thứ Hai28Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
16/8/1955Thứ Ba29Kỷ DậuTrừChủyHung
17/8/1955Thứ Tư30Canh TuấtMãnSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.