Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 5 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 20/6/1955 đến 18/7/1955 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1955

12/7/1955Đại CátThứ Ba · 23 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/6/1955Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1955Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/1955Đại CátThứ Hai · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/1955CátChủ Nhật · 28 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1955CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/1955CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/1955CátThứ Ba · 16 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/6/1955Thứ Haimùng 1Nhâm TýPháTấtĐại HungThụ Tử
21/6/1955Thứ Bamùng 2Quý SửuNguyChủyĐại Hung
22/6/1955Thứ Tưmùng 3Giáp DầnThànhSâmĐại Cát
23/6/1955Thứ Nămmùng 4Ất MãoThuTỉnhCát
24/6/1955Thứ Sáumùng 5Bính ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/6/1955Thứ Bảymùng 6Đinh TỵBếLiễuĐại Hung
26/6/1955Chủ Nhậtmùng 7Mậu NgọKiếnTinhHung
27/6/1955Thứ Haimùng 8Kỷ MùiTrừTrươngBình Hòa
28/6/1955Thứ Bamùng 9Canh ThânMãnDựcHung
29/6/1955Thứ Tưmùng 10Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
30/6/1955Thứ Năm11Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
1/7/1955Thứ Sáu12Quý HợiChấpCangĐại Hung
2/7/1955Thứ Bảy13Giáp TýPháĐêĐại HungThụ Tử
3/7/1955Chủ Nhật14Ất SửuNguyPhòngHung
4/7/1955Thứ Hai15Bính DầnThànhTâmĐại Cát
5/7/1955Thứ Ba16Đinh MãoThuCát
6/7/1955Thứ Tư17Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/7/1955Thứ Năm18Kỷ TỵBếĐẩuHung
8/7/1955Thứ Sáu19Canh NgọKiếnNgưuHung
9/7/1955Thứ Bảy20Tân MùiKiếnNữHung
10/7/1955Chủ Nhật21Nhâm ThânTrừHung
11/7/1955Thứ Hai22Quý DậuMãnNguyHung
12/7/1955Thứ Ba23Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
13/7/1955Thứ Tư24Ất HợiĐịnhBíchCát
14/7/1955Thứ Năm25Bính TýChấpKhuêĐại HungThụ Tử
15/7/1955Thứ Sáu26Đinh SửuPháLâuHung
16/7/1955Thứ Bảy27Mậu DầnNguyVịHung
17/7/1955Chủ Nhật28Kỷ MãoThànhMãoCát
18/7/1955Thứ Hai29Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.