Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2179

Tháng 5 âm lịch năm 2179 (Kỷ Mão) kéo dài từ 5/6/2179 đến 4/7/2179 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2179

19/6/2179Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/6/2179Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2179Đại CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2179Đại CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/2179CátThứ Sáu · 14 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2179CátThứ Ba · 25 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/2179CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/2179CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2179

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/6/2179Thứ Bảymùng 1Nhâm ThânBìnhĐêHung
6/6/2179Chủ Nhậtmùng 2Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
7/6/2179Thứ Haimùng 3Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
8/6/2179Thứ Bamùng 4Ất HợiChấpVĩHung
9/6/2179Thứ Tưmùng 5Bính TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
10/6/2179Thứ Nămmùng 6Đinh SửuNguyĐẩuHung
11/6/2179Thứ Sáumùng 7Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
12/6/2179Thứ Bảymùng 8Kỷ MãoThuNữBình Hòa
13/6/2179Chủ Nhậtmùng 9Canh ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/6/2179Thứ Haimùng 10Tân TỵBếNguyĐại Hung
15/6/2179Thứ Ba11Nhâm NgọKiếnThấtCát
16/6/2179Thứ Tư12Quý MùiTrừBíchCát
17/6/2179Thứ Năm13Giáp ThânMãnKhuêHung
18/6/2179Thứ Sáu14Ất DậuBìnhLâuCát
19/6/2179Thứ Bảy15Bính TuấtĐịnhVịĐại Cát
20/6/2179Chủ Nhật16Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
21/6/2179Thứ Hai17Mậu TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
22/6/2179Thứ Ba18Kỷ SửuNguyChủyĐại Hung
23/6/2179Thứ Tư19Canh DầnThànhSâmĐại Cát
24/6/2179Thứ Năm20Tân MãoThuTỉnhCát
25/6/2179Thứ Sáu21Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/6/2179Thứ Bảy22Quý TỵBếLiễuĐại Hung
27/6/2179Chủ Nhật23Giáp NgọKiếnTinhHung
28/6/2179Thứ Hai24Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
29/6/2179Thứ Ba25Bính ThânMãnDựcCát
30/6/2179Thứ Tư26Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
1/7/2179Thứ Năm27Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
2/7/2179Thứ Sáu28Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
3/7/2179Thứ Bảy29Canh TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
4/7/2179Chủ Nhật30Tân SửuNguyPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.