Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 5 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 29/5/2166 đến 26/6/2166 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2166

7/6/2166Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2166Đại CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/2166CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/2166CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/6/2166CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/2166CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/6/2166CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/6/2166CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/2166Thứ Nămmùng 1Đinh TỵKiếnĐẩuBình Hòa
30/5/2166Thứ Sáumùng 2Mậu NgọTrừNgưuHung
31/5/2166Thứ Bảymùng 3Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
1/6/2166Chủ Nhậtmùng 4Canh ThânBìnhHưCát
2/6/2166Thứ Haimùng 5Tân DậuĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/6/2166Thứ Bamùng 6Nhâm TuấtChấpThấtBình Hòa
4/6/2166Thứ Tưmùng 7Quý HợiPháBíchBình Hòa
5/6/2166Thứ Nămmùng 8Giáp TýNguyKhuêĐại Hung — Thụ Tử
6/6/2166Thứ Sáumùng 9Ất SửuNguyLâuHung
7/6/2166Thứ Bảymùng 10Bính DầnThànhVịĐại Cát
8/6/2166Chủ Nhật11Đinh MãoThuMãoBình Hòa
9/6/2166Thứ Hai12Mậu ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/6/2166Thứ Ba13Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
11/6/2166Thứ Tư14Canh NgọKiếnSâmCát
12/6/2166Thứ Năm15Tân MùiTrừTỉnhCát
13/6/2166Thứ Sáu16Nhâm ThânMãnQuỷHung
14/6/2166Thứ Bảy17Quý DậuBìnhLiễuCát
15/6/2166Chủ Nhật18Giáp TuấtĐịnhTinhHung
16/6/2166Thứ Hai19Ất HợiChấpTrươngHung
17/6/2166Thứ Ba20Bính TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
18/6/2166Thứ Tư21Đinh SửuNguyChẩnHung
19/6/2166Thứ Năm22Mậu DầnThànhGiácCát
20/6/2166Thứ Sáu23Kỷ MãoThuCangHung
21/6/2166Thứ Bảy24Canh ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/6/2166Chủ Nhật25Tân TỵBếPhòngHung
23/6/2166Thứ Hai26Nhâm NgọKiếnTâmHung
24/6/2166Thứ Ba27Quý MùiTrừVĩBình Hòa
25/6/2166Thứ Tư28Giáp ThânMãnCơCát
26/6/2166Thứ Năm29Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.