Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2161

Tháng 5 âm lịch năm 2161 (Tân Dậu) kéo dài từ 25/5/2161 đến 22/6/2161 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2161

27/5/2161Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/2161Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/5/2161Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2161Đại CátThứ Ba · 16 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2161CátThứ Hai · 22 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/2161CátThứ Ba · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/2161CátThứ Tư · 17 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/2161CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2161

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/5/2161Thứ Haimùng 1Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
26/5/2161Thứ Bamùng 2Mậu TýNguyDựcĐại Hung — Thụ Tử
27/5/2161Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
28/5/2161Thứ Nămmùng 4Canh DầnThuGiácĐại Cát
29/5/2161Thứ Sáumùng 5Tân MãoKhaiCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/5/2161Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/5/2161Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵKiếnPhòngBình Hòa
1/6/2161Thứ Haimùng 8Giáp NgọTrừTâmHung
2/6/2161Thứ Bamùng 9Ất MùiMãnVĩCát
3/6/2161Thứ Tưmùng 10Bính ThânBìnhCơCát
4/6/2161Thứ Năm11Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
5/6/2161Thứ Sáu12Mậu TuấtChấpNgưuĐại Hung
6/6/2161Thứ Bảy13Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
7/6/2161Chủ Nhật14Canh TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
8/6/2161Thứ Hai15Tân SửuNguyNguyĐại Hung
9/6/2161Thứ Ba16Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
10/6/2161Thứ Tư17Quý MãoThuBíchCát
11/6/2161Thứ Năm18Giáp ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/6/2161Thứ Sáu19Ất TỵBếLâuĐại Hung
13/6/2161Thứ Bảy20Bính NgọKiếnVịĐại Cát
14/6/2161Chủ Nhật21Đinh MùiTrừMãoHung
15/6/2161Thứ Hai22Mậu ThânMãnTấtCát
16/6/2161Thứ Ba23Kỷ DậuBìnhChủyBình Hòa
17/6/2161Thứ Tư24Canh TuấtĐịnhSâmBình Hòa
18/6/2161Thứ Năm25Tân HợiChấpTỉnhHung
19/6/2161Thứ Sáu26Nhâm TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
20/6/2161Thứ Bảy27Quý SửuNguyLiễuĐại Hung
21/6/2161Chủ Nhật28Giáp DầnThànhTinhCát
22/6/2161Thứ Hai29Ất MãoThuTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.